1. Most children often participate in outdoor activities in their free time.
Giải thích: Vì participate đi với giới từ in
Participate in: tham gia vào
Dịch nghĩa: Hầu hết trẻ em thường tham gia các hoạt động ngoài trời vào thời gian rảnh rỗi.
2. You are very different from your brother.
Giải thích: Different luôn luôn đi với giới từ from
Different from: Khác với
Dịch nghĩa: Bạn rất khác so với anh trai của bạn.
3. Hoa is good at learning English.
Giải thích: good đi với at
Good at: Giỏi về
Dịch nghĩa: Hoa học giỏi tiếng Anh.
4. It’s very kind of you to help me with the housework.
Giải thích: help me đi với with, kind đi với of
Kind of: loại
help me with: giúp
Dịch: Bạn rất tốt khi giúp tôi việc nhà.
5. Da Lat is famous for many kinds of flowers.
Giải thích: famous đi với for, kind đi với of
Kind of: loại
famous for: nổi tiếng vì
Dịch: Đà Lạt nổi tiếng với nhiều loại hoa.
1. in (participate in = take part in: tham gia)
2. from (be different from: khác với)
3. at (be good at: giỏi về)
4. of - with (It's kind of sb: Ai thật tốt bụng; help sb with sth: giúp ai cái gì)
5. for - of (be famous for: nổi tiếng về; kind of: loài)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK