1. My nephew was (amusing / amused) by the clown.
=>ta chọn đáp án trên vì đây là miêu tả cảm xúc của cháu trái đối với chú hề
2. It’s so (frustrating / frustrated)! No matter how much I study I can’t seem to remember this vocabulary.
=> Miêu tả tính chất của từ vocabulary
3. This lesson is so (boring / bored)!u
=> Miêu tả đặc điểm của This lesson
4. I’m feeling (depressed / depressing), so I’m going to go home, eat some chocolate, and go to bed early with a good book.5. I thought her new idea was absolutely (fascinated / fascinating).
5. I thought her new idea was absolutely (fascinated / fascinating).
=> Nêu ra cảm nhận của mình đối với ý tưởng mới của cô ấy
6. This maths problem is so (confusing / confused). Can you help me?
7. The teacher was really (amusing / amused) so the lesson passed quickly.
=> Nêu lên cảm nhậ của cô giáo/thầy giáo
8. The journ ey was (exhausting / exhausted)! Twelve hours by bus.
9. The plane began to move in a rather (alarming / alarmed) way.
=>Miêu tả đặc điểm khi đang cấ cánh
10. He was (frightning / frightened) when he saw the spider.
=> Nêu ra cảm xúc của anh ấy khi thấy cn nhện
11. I was really (embarrassing / embarrassed) when I fell over in the street.
12. That film was so (depressing / depressed)! There was no happy ending for any of the characters.
=> Miêu tả cảm nhận khi coi xong film
Chúc hc tốt
--Ngọc--
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK