`4.` cleaner
`5.` more expensive
`6.` more quickly
`7.` more dangerous
`8.` more sweetly
`9. `the most exciting
`10`. the fastest
`11`. the most popular
`12`. the closest
`13`. beautifully – most beautifully
`14`. hotter
`15`. worse
`16`.better
`17`.big - bigger
`18`.more difficult
______________________________________________________________________________
Công thức so sánh hơn:
Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: ADJ/ADV + đuôi -er + than
Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: more + ADJ/ADV + than
_______________________________________________________________
Good/ well ⇒ Better
Bad/ badly ⇒ Worse
Many/ much⇒ More
Little⇒ Less
Far⇒ Farther (về khoảng cách)
Further (nghĩa rộng ra)
4. cleaner
5. more expensive
6. more quickly
7. more dangerous
8. more sweetly
14. hotter
15. worse
16. better
17. big/bigger
18. more difficult
_____________________________________________
Cấu trúc:
- So sánh hơn tính từ ngắn: S + to be + adj/adv + -er + than + S
- So sánh hơn tính từ dài: S + to be + more + adj/adv + -er + than + S
______________________________________________
Trường hợp đặc biệt:
`@` bad/badly `->` worse
`@` good/well `->` better
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK