Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 II. Change these sentences into passive voice: 1. We always...

II. Change these sentences into passive voice: 1. We always prepare a big meal on Sunday >> 2. Nam can answer that question easily. >> 3. My classmates pro

Câu hỏi :

MN GIÚP EM VỚI Ạ EM CẢM ƠN

image

Lời giải 1 :

1, >> A big meal is always prepared on Sunday

2. >> That question can be answered easily by Nam

3, >> The poor children is provided with evening classes by my classmates.

4, >> Rubbish was collected around the neighbourhood yesterday.

5. >> How was this kind of cake made?

6, >> This motorbike isn't used everyday by his mother.

7, >> Our mother was given some money last Sunday

8, >> Those documents will be printed tomorrow by Mr. Trung.

Các kiểu bị động đã dùng:

- Bị động với thì ht đơn (câu 1,5,6): S + V(hiện tại đơn) + O ⇒ S + am/is/are + V(p2) (O/ by O)

- Bị động với thì quá khứ đơn (câu 3,4,7): S + V(past) + O ⇒ S + was/were + V(p2) + (O/by O)

- Bị động với modal verb (can, should, might,...) (câu 2): S + modal verb + V + O ⇒ S + modal verb + be + V(p2) + O

- Bị động với thì tương lai đơn (câu 8): S + will + V(inf) + O ⇒ S  + will be + V(p2) + O

Qúa khứ phân từ (Vp2) của các động từ trong bài : (Đt nguyên thể ⇒ quá khứ phân từ)

1. prepare ⇒ prepared

2, answer ⇒ answered

3, provide ⇒ provided

4, collect ⇒ collected

5, make ⇒ made

6, use ⇒ used

7, give ⇒ given

8, print ⇒ printed

Thảo luận

Lời giải 2 :

Cấu trúc:Chủ động→Bị động

Hiện tại đơn

S + V(s/es) + O

→S + am/is/are + P2

Hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + V-ing + O

→S + am/is/are + being + P2

Hiện tại hoàn thành

S + have/has + P2 + O

→S + have/has + been + P2

Quá khứ đơn

S + V(ed/Ps) + O

→S + was/were + P2

Quá khứ tiếp diễn

S + was/were + V-ing + O

→S + was/were + being + P2

Quá khứ hoàn thành

S + had + P2 + O

→S + had + been + P2

Tương lai đơn

S + will + V-infi + O

→S + will + be + P2

Tương lai hoàn thành

S + will + have + P2 + O

→S + will + have + been + P2

Tương lai gần

S + am/is/are going to + V-infi + O

→S + am/is/are going to + be + P2

Động từ khuyết thiếu

S + ĐTKT + V-infi + O

→S + ĐTKT + be + P2

~Bài làm~

1, A big meal is always prepared on Sunday

2. That question can be answered easily by Nam

3, The poor children is provided with evening classes by my classmates.

4 Rubbish was collected around the neighbourhood yesterday.

5. How was this kind of cake made?

6, This motorbike isn't used everyday by his mother.

7, Our mother was given some money last Sunday

8,  Those documents will be printed tomorrow by Mr. Trung.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK