Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 V. Give the correct form of the words given to...

V. Give the correct form of the words given to complete the sentences. 1.On arriving at home I (find) ______that she just (leave) ___ a few minutes before. 2.

Câu hỏi :

V. Give the correct form of the words given to complete the sentences. 1.On arriving at home I (find) ______that she just (leave) ___ a few minutes before. 2.It (rain) _________ hard. We can’t do anything until it (stop) _______ 17.Last night we (watch) __________ TV when the power (fail) ________. 3.They (just/decide)................... ................ to buy a new house. 4."Gone with the Wind" is the most interesting film we..................(see)recently 5.My brother...................(join) the army when he............( be) 18.He....................(serve) in the army for 3 years and then ......................(go) to universiy. 6. By this time tomorrow they (visit) ................................Paris. 7. I__________ (already/ apply) for a sports summer camp in the UK. 8. Minh usually__________ (watch) movies in English and it_________ (help) improve his English, 9. If it__________ (not rain) today we’d take a trip to Edinburgh Castle. 10. Everyone__________ (sleep) when the earthquake________ (hit) the small town two days ago.

Lời giải 1 :

1. found/ had just left

Công thức thì quá khứ hoàn thành : S + had + VpII

QKHT : hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ

2. is raining/stops

-> HTTD : hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

-> HTĐ, S Vs/es, it -> chia động từ số ít

3. were watching/failed

-> QKTD when QKĐ

4. have just decided

Công thức thì quá khứ hoàn thành : S + had + VpII

QKHT : hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ

5. have seen

Công thức thì hiện tại hoàn thành : S + have / has + trạng từ + PII

HTHT : hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại/ hành động vừa xảy ra/ hành động đã xảy ra nhưng kết quả ảnh hưởng đến hiện tại

6. joined - was

Công thức thì quá khứ đơn : S + Ved/cột 2 + O…

Khi nói về một hành động khi còn nhỏ thì ta dùng thì quá khứ đơn.

7. has served / has gone

Dấu hiệu thì HTHT : for

Công thức thì hiện tại hoàn thành : S + have / has + trạng từ + PII

HTHT : hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại/ hành động vừa xảy ra/ hành động đã xảy ra nhưng kết quả ảnh hưởng đến hiện tại

8. will have visited

Công thức thì tương lai hoàn thành : S + will + have + VpII

Thì tương lai  hoàn thành ( Future Perfect ) được dùng để diễn tả hành động sẽ hoàn thành tới 1 thời điểm xác định trong tương lai.

9. have already applied

Dấu hiệu thì HTHT : for

Công thức thì hiện tại hoàn thành : S + have / has + trạng từ + PII

HTHT : hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại/ hành động vừa xảy ra/ hành động đã xảy ra nhưng kết quả ảnh hưởng đến hiện tại

10. watches/ helps

Thì HTĐ : S + V(s/es)

- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

11. didn't rain

Câu điều kiện loại 2 : If + S + V-ed/V2 , S  + would/could/should... + V-inf

Câu điều kiện loại 2 được dùng để nói về một sự việc KHÔNG THỂ thực sự xảy ra trong hiện tại nếu có một điều kiện nào đó.

12. Had slept / hit

QKHT, when+ QKĐ

Thảo luận

Lời giải 2 :

`V.`

`1.` found - had just left

- Thì QKHT

`2.` is raining - stops

- Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói `->` Thì HTTD

- Vế trước until là thì HTD `->` Vế sau until cũng chia ở thì HTD

`17.` Thì QKTD

- When + Mệnh đề Quá Khứ đơn, Quá khứ tiếp diễn

- Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen vào

`3.` have just decided

- Thì HTHT

- DHNB: just

`4.` have seen

- the most + adj + N + S + have/has + VpII + ...

`5.` joined - was (thiếu adj)

- Thì QKD

- Diễn tả một hành động xảy ra trong QK và cũng kết thúc ở QK, ko liên quan đến HT

`18.` has served - went

`6.` will have visited

- Thì TLHT

- Diễn tả hành động sẽ hoàn thành tới 1 thời điểm xác định trong tương lai.

`7.` have already applied

- Thì HTHT

- DHNB: for a sports summer camps 

`8.` watches - helps

- Thì HTD

-DHNB: usually

`9. `didn't rain

- Câu điều kiện loại 2

- If + S + V2/V-ed,S + would/could/... + V-inf + ...

`10. `had slept / hit

- QKHT + when + QKD

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK