Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 1. John (eat)..............................................................dinner when his friend called. 2. She rarely...

1. John (eat)..............................................................dinner when his friend called. 2. She rarely (get) ................... home before s

Câu hỏi :

1. John (eat)..............................................................dinner when his friend called. 2. She rarely (get) ................... home before six o'clock. 3. We (not/ begin) ............................... to study for the test yet. 4. ………….they (see) ................. this movie before? 5. My friend is a writer. She (write) ............................. many books till now.

Lời giải 1 :

1. John (eat)............... dinner when his friend called.

⇒ was eating (thì quá khứ tiếp diễn)

`@` Công thức: S+was/were+Ving+.....

`@` John là số ít nên dùng was.

2. She rarely (get) ................... home before six o'clock.

⇒gets (thì hiện tại đơn)

`@` Dấu hiệu nhận biết: rarely

`@` Công thức:S+V(s/es)+......

`@` she là số ít nên get chia thêm s

3. We (not/ begin) ............................... to study for the test yet.

⇒ haven't begun (thì hiện tại hoàn thành)

`@` Dấu hiệu nhận biết:yet

`@` Công thức:S+have/has+VpII+...

`@` We là số nhiều nên dùng have

4. ………….they (see) ................. this movie before?

⇒Have....seen....? (Thì hiện tại hoàn thành)

`@` Dấu hiệu nhận biết: before

`@` Công thức câu nghi vấn: Have/has+S+VpII+....?

`@`They là số nhiều nên dùng Have

5. My friend is a writer. She (write) ............................. many books till now.

⇒ has written (thì hiện tại hoàn thành)

`@` Dấu hiệu nhận biết: till now

`@` Công thức: S+have/has+VpII+....

`@` She là số ít nên dùng has.

Thảo luận

Lời giải 2 :

꧁𝓎𝒶𝓃𝑔🌻🌻꧂

1. John (eat)was eating dinner when his friend called.

- Dịch: John đang ăn tối lúc bạn của anh ấy gọi

2. She rarely (get) gets home before six o'clock.

- rarely là dấu hiệu thì hiện tại đơn

- Dịch: Cô ấy rất hiếm khi dậy trước 6 giờ

3. We (not/ begin) haven't begun to study for the test yet.

- yet là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành

- Dịch: Chúng ta không bắt đầu học cho bài kiểm tra ngay bây giờ

4. Have they (see) seen this movie before?

- before là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành

- Dịch: Bạn đã xem bộ phim này trước đây chưa?

5. My friend is a writer. She (write) has written many books till now.

- Dịch: Bạn của tôi là nhà văn. Cô ấy viết nhiều quyển sách cho đến bây giờ

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK