Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 1. It is necessary that the mother ______ by breast...

1. It is necessary that the mother ______ by breast milk. (feed her baby up / feeds her baby up / bed her baby up / feeds up her baby) 2. Maria is studyi

Câu hỏi :

1. It is necessary that the mother ______ by breast milk. (feed her baby up / feeds her baby up / bed her baby up / feeds up her baby) 2. Maria is studying laws, ______? (isn’t Maria / is Maria / isn’t she / wasn’t she) 3. Would you mind ______ your pet snake somewhere else? (put / putting / to put / puts) 4. ______ the manager is out today, I’ll sign the letter. (Because / If / Because of / But) 5. My leg was hurting. I ______ walk. (could hardly / can hardly / could hard / can hard) 6. The driver was ______. (serious injured / injure seriously / seriously injured / injured seriously) 7. You haven’t written to her ______, have you? (recently / never / late / recent) 8. The boy likes ______ games but hates ______ his lessons. (play – study / playing – study / play – studying / playing – studying) 9. I’ve given your old jacket away ______ it was too tight for you. (because of / if / because / and) 10. Our holiday was too short. The time ______. (passed quick / quick passed / passed quickly / quickly passes) 11. You can’t stop me ______ what I want. (doing / to do / do / that I do) 12. Help me, ______? (will you / won’t you / do you / don’t you) 13. I like Cathy. She ______. (works very fastly / works very fast / work very fastly / working very fast) 14. I’m absolutely sure I locked the door. I clearly remember ______ it. (to lock / locking / lock / locked) 15. If you press that button, the alarm ______. (will ring / ring / ringing / would ring) 16. When I arrived, he was trying ______ it, but there was something wrong with the engine. (to start / stated / starting / start) 17. Bin ______ a novel, hasn’t he? (write / has written / wrote / will write) 18. If he likes the house, ______ buy it? (would he / will he / did he / does he) 19. If he ______ all that, he will be ill. (ate / will eat / has eaten / eats) 20. It is very important that everybody ______ very carefully. (should listen / to listen / listen / will listen)

Lời giải 1 :

1. feeds her baby up

feed sb/sth up

chủ ngữ là the mother => động từ thêm s

2. isn’t she

Dạng chung: S + V ( dạng khẳng định), trợ động từ dạng phủ định + S?

S + V ( dạng phủ định), trợ động từ dạng khẳng định + S?

Với thì hiện tại tiếp diễn: S+ am/is/are+ V-ing, isn’t/ aren’t+ S?

Nếu có tên riêng ở mệnh đề chính thì dùng đại từ tương ứng trong phần hỏi đuôi.

3. putting

Would you mind + V-ing: Bạn có phiền ...không?

4. Because

because + mệnh đề

because of + cụm danh từ

5. could hardly

mệnh đề trước ở thì quá khứ tiếp diễn

=> mệnh đề sau ở quá khứ

hardly: hầu như không

6. seriously injured

bị động nên động từ phải ở dạng past participle và đi kèm với động từ là trạng từ

7. recently

8. playing – studying

like, hate + Ving

9. because

10. passed quickly 

11. doing

Khi muốn diễn tả việc ai đó ngừng, chấm dứt hoàn toàn hay thôi làm một hành động nào đó, ta sử dụng cấu trúc Stop + V-ing.

12. will you

13. works very fast

14. locking

remember + V-ing: nhớ đã làm gì

15. will ring

[If + thì hiện tại đơn], [will + động từ nguyên mẫu]

16. to start

17. has written

18. will he 

19. eats

[If + thì hiện tại đơn], [will + động từ nguyên mẫu]

20. should listen

Thảo luận

-- chép của mik à bn

Lời giải 2 :

1. feeds her baby up

feed sb/sth up

chủ ngữ là the mother => động từ thêm s

2. isn’t she

Dạng chung: S + V ( dạng khẳng định), trợ động từ dạng phủ định + S?

S + V ( dạng phủ định), trợ động từ dạng khẳng định + S?

Với thì hiện tại tiếp diễn: S+ am/is/are+ V-ing, isn’t/ aren’t+ S?

Nếu có tên riêng ở mệnh đề chính thì dùng đại từ tương ứng trong phần hỏi đuôi.

3. putting

Would you mind + V-ing: Bạn có phiền ...không?

4. Because

because + mệnh đề

because of + cụm danh từ

5. could hardly

mệnh đề trước ở thì quá khứ tiếp diễn

=> mệnh đề sau ở quá khứ

hardly: hầu như không

6. seriously injured

bị động nên động từ phải ở dạng past participle và đi kèm với động từ là trạng từ

7. recently

8. playing – studying

like, hate + Ving

9. because

Because là 1 giới từ đứng trước mệnh đề chỉ nguyên nhân.

10. passed quickly 

11. doing

Khi muốn diễn tả việc ai đó ngừng, chấm dứt hoàn toàn hay thôi làm một hành động nào đó, ta sử dụng cấu trúc Stop + V-ing.

12. will you

Câu hỏi đuôi

13. works very fast

14. locking

remember + V-ing: nhớ đã làm gì

15. will ring

[If + thì hiện tại đơn], [will + động từ nguyên mẫu]

16. to start

17. has written

Thì HTHT

18. will he 

19. eats

[If + thì hiện tại đơn], [will + động từ nguyên mẫu]

20. should listen

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK