Ex V:
1. was
2. were
3. was
4. was
5. was
6. was
7. Were
8. was
9. were
10. was
11. Were-was
12. was/wasn't
13. were/ were
14. were/ weren't
15. was/ she was
Ex VI:
1. was
2. was
3. was/ did/ wasn't
4. Did/ was/ did/ was.
Cấu trúc: S + was/ were +…
Trong đó: S (subject): Chủ ngữ
Lưu ý: +)S = I/ He/ She/ It/ =>Danh từ số ít + was
+) S = We/ You/ =>They/ Danh từ số nhiều + were
Ví dụ: - I was at my uncle’s house yesterday afternoon. (Tôi đã ở nhà bác tôi chi
- They were in Hanoi on their summer vacation last month. (Họ đã ở Hà Nội vào kỳ nghỉ hè tháng trước.)
I->am/was
He/she/it/số ít/...->is/was
They/you/số nhiều/...->are/were
*
Ex V: 1. was
2. were
3. was
4. was
5. was
6. was
7. Were
8. was
9. were
10. was
11. Were-was
12. was/wasn't
13. were/ were
14. were/ weren't
15. was/ she was
.
Ex VI: 1. was
2. was
3. was/ did/ wasn't
4. Did/ was/ did/ was
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK