Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 III. The present perfect tense 1. Tom (see) 2. I...

III. The present perfect tense 1. Tom (see) 2. I already (finish). 3.How long they (live) 4. My father (just wash) 5. The students (discuss). 6. Mary (neve

Câu hỏi :

Giúp mik làm bài này nha và giai thick

image

Lời giải 1 :

1,has seen

before là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(không chia)+O

2,have already finished

already là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(không chia)+O

3,Have they lived, have lived

công thức

How long+S+V(ED/BQT3)+O

4,has just washed

just là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

5,have discussed

recently là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(không chia)+O

6,has never been

never là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(không chia)+O

7,have known

for là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

8,have learnt

so far là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

9,have been

for là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

10,haven't stayed

since là thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

11,has seen

before là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

12,has lended

so far là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

13,has just passed

just là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

14,has studyed

for là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

15,has arleady told

arleady là dấu hiệu thì HTHT

công thức HTHT

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

Thảo luận

Lời giải 2 :

Công thức:(+)S+has/have+V3...

(-)S+haven't/hasn't+V3

(?)Have/Has+S+V3?

1 has seen(Ta có before là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-he)

2 have finished(already là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ là I)

3 have they lived/have lived(since là dấu hiệu của hiện tại hoàn thành và chủ ngữ số nhiều-they)

4 has just washed(Ta có just là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-my father)

5 have discussed(Ta có recently là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số nhiều-the students)

6 has never been(Ta có never là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-Mary)

7 have known(Ta có for là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số nhiều-we)

8 have learned(Ta có so far là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số nhiều-we)

9 have been(Ta có for là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số nhiều-we)

10 haven't stayed(Ta có since là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số nhiều-they)

11 has seen(Ta có before là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-Bob)

12 has lent(Ta có so far là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-Sandra)

13 has just passed(Ta có just là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-Rashid)

14 has studied(Ta có for là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-Karen)

15 has already told(Ta có already là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-the teacher)

#Hoidap247

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK