1) likes
2) has
3) brushes
4) watches
5) does
6) washes
7) goes
8) makes
9) rains
10) teaches
11) studies
12) flies
The Present Simple Tense( Thì Hiện Tại Đơn)
1) ĐT Thường
(+) S + V(es/s)
(-) S + don't/ doesn't + V
(?) Do/ Does + S + V ?
-> Yes, S + do/ does
-> No, S + don't/ doesn't
2) ĐT Tobe
(+) S + am/ is/ are + V
(-) S + am not/ isn't/ arent't + V
(?) Am/ Is/ Are + S + V?
-> Yes, S + am/ is/ are
-> No, S + am not/ isn't/ aren't
1.Sam likes Pizza.{Sam thích Pizza}
2.Kate often has a bath in the morning.{Kate thường tắm vào buổi sáng}
3.Jane brushes her hair every morning.{Jane chải tóc mỗi sáng }
4.Mike watches TV every day.{Mike xem TV mỗi ngày}
5.Sara does her homework everyday .{Sara làm bài tập mỗi ngày}
6.Betty washes the clothes at the weekend.{Betty giặt quần áo mỗi tuần}
7.Paul goes shopping everyday.
8.Anita makes a bed every morning
9.It always rain in the winter
10.Carol teaches English in London
11.Frank studies English at school.
12.Peter often flies his kite in the garden.
Ta có công thức thì hiện tại đơn như sau:
The present simple :
He/She/It{danh từ số ít}+s/es
I/You/We/they {danh từ số nhiều}+V nguyên mẫu
Cho mik xin ctrl hay nhất và 5 sao nhé
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK