5. for (for + khoảng thời gian)
6. since (since+ mốc thời gian)
7. for ( for+ khoảng thời gian. Bố của Nam đã làm trong công ti này trong 20 năm)
8. for (for a long time: trong 1 thời gian dài)
9. since (since+ mốc thời gian hành động đó bắt đầu xảy ra)
10. for (for years: trong nhiều năm)
11. since (since 2 years: kể từ 2 năm trước, nghĩa là bây giờ vẫn còn là học sinh)
12. since (since+ mốc thời gian...)
13. since (since+ mốc thời gian. since my birthday: kể từ sinh nhật của tôi)
14. for (for+ khoảng thời gian. For a year: trong 1 năm)
15. for ( for 5 days: trong vòng 5 ngày)
16. for (for+ khoảng thời gian. for a very long time: trong 1 thời gian rất dài)
for+ khoảng thời gian
since+ mốc thời gian h.động đó xảy ra
CHÚ Ý: for+khoảng thời gian
since+mốc thời gian
5.for (for an hour:trong 1 giờ)
6.since (since January:kể từ tháng 1)
7.for (for 20 years:trong 20 năm)
8.for (for a long time:trong thời gian dài)
9.since (since we left school:kể từ khi chúng tôi rời trường)
10.for (for years:trong nhiều năm)
11.since (since 2 years:kể từ 2 năm về trước)
12.since (since 1990:kể từ năm 1990)
13.since (since my birthday:kể từ sinh nhật của tôi)
14.for (for a year:trong 1 năm)
15.for (for 5 days:trong 5 ngày)
16.for (for a very long time:trong một thời gian rất dài)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK