11. My sister always wears nice clothes for work. Today she is wearing a blue jacket and shirt.
( - dấu hiệu nhận biết: always -> thì HTĐ -> cấu trúc : S + V(s/es) + ....
- dấu hiệu nhận biết: today -> thì HTTD -> cấu trúc : S + be + Ving + ... )
12. Why do you buy so much food? - Because we are having a party tonight.
( - câu đầu ở thì hiện tại đơn vì không có dấu hiệu nhận biết rõ ràng -> cấu trúc : Wh + do/does + S + Vinfi + ... ?
- dấu hiện nhận biết: tonight -> HTTTD -> cấu trúc : S + be + Ving +....)
13. That film will come to the local cinema next week. Do you want to see it?
(- dấu hiệu nhận biết : next week -> thì TLĐ -> cấu trúc : S + will + Vinfi + ...
- câu này ở thì HTĐ -> Do/Does + S + Vinfi + ... ? )
14. It isn't raining right now. The sun is shining and the sky is blue.
( - dấu hiệu nhận biết : now -> thì HTĐ )
15. Alice doesn't take the bus to school every day. She usually walks instead.
( - dấu hiệu nhận biết : every day, usually -> thì HTĐ -> cấu trúc câu phủ định (khẳng định bạn xem ở trên nha) : S + do/does + not + Vinfi + .... )
16. She goes to school everyday. (-dấu hiệu nhận biết : every day -> thì HTĐ)
17. Bad students never work hard. ( câu này dùng để diễn tả một chân lí -> thì HTĐ)
18. It often rains in summer. It is raining now.
( dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn : often, thì HTTD : now)
19. He doesn't have any car. (thì HTĐ )
20. What do you often do in the morning? (dấu hiện nhận biết thì hiện tại đơn : often)
11. wears / is wearing
→ Hiện tại đơn : S + `V_s` / `V_{es}`+ O
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V-ing
12. do you buy / are having
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V-ing
13. will come / do you want
→ Tương lai đơn : S + will + V_nguyên mẫu + O
→ do you want : bạn có muốn....
14. isn't raning / shines ( is shining ).
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + not + V-ing
→ Hiện tại đơn : S + `V_s` / `V_{es}`+ O
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V-ing
15. doesn't take / walks
→ Hiện tại đơn : S + don't / doesn't + V_nguyên mẫu + O
→ Hiện tại đơn : S + `V_s` / `V_{es}`+ O
16. goes
→ Hiện tại đơn : S + `V_s` / `V_{es}`+ O
17. work
→ Hiện tại đơn : S + `V_s` / `V_{es}`+ O
18. rains / is raning
→ Hiện tại đơn : S + `V_s` / `V_{es}`+ O
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V-ing
19. doesn't have
→ Hiện tại đơn : S + don't / doesn't + V_nguyên mẫu + O
20. do you often do
→ Hiện tại đơn : Do / Does + S + V_nguyên mẫu + ....
→ do you often do : bạn có thường làm cái gì không?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK