Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 EXERCISE 4: *Complete the sentences with correct forms of the...

EXERCISE 4: *Complete the sentences with correct forms of the verbs in bracket 1. Nga (brush)___________ her teeth after dinners. 2. We (have)____________ Geog

Câu hỏi :

EXERCISE 4: *Complete the sentences with correct forms of the verbs in bracket 1. Nga (brush)___________ her teeth after dinners. 2. We (have)____________ Geography every Wednesday? 3. Nga and Lan (go)___________ to school six days a week. 4. Who (to be)____________ phoning you at the moment? 5. You (hear) ___________the wind? It (blow)____________ very strongly tonight. 6. What your son usually (have)______________for breakfast? 7. Nga (have)___________an English test in two days. 8. Yen (stand)_________ at the corner. She (wait) --------------- for the bus. 9. Summer vacation (come) ____________ soon. What (be) _____________your plan?

Lời giải 1 :

1. brushes 

-> HTD - thói quen - S là số ít - V thêm s/es 

2. have 

-> HTD - every - S là số nhiều - V nguyên 

3. go 

-> HTD - sự thật - S là số nhiều - V nguyên 

4.is 

-> HTTD - at the moment 

5.Do you hear - blows 

-> HTD - câu hỏi S số nheeiuf - Đảo do lên đầu - V nguyên / S là số ít - V thêm s/es 

6. does your son 

-> HTD câu hỏi - S là số ít - does - V nguyên 

7. has 

-> HTD - sự thật - S là số ít - has 

8. stands / is waiting 

-> HTD - S là số ít - V thêm s/es / HTTD - S là số ít - is - Ving 

9. is coming  / is 

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. brushes

2 .have

3. go

4. is

5. Are you hearing - is blowing

6. does your son usually have

7. has

8. is standing - is waiting

9. is coming - is

* Thì hiện tại đơn

Diễn tả một thói quen ở hiện tại, một lịch trình, sự thật hiển nhiên

She he it + V_s/es

i you we they + V_nguyên thể

nếu trong câu hỏi có trợ động từ do/does thì động từ trong câu ở nguyên thế

Dấu hiệu nhận biết là every, usually, sometimes, often, never, always, number + day(s) a week, once/twice a week, number(>2) times a week,...

* Thì hiện tại tiếp diễn

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói hoặc không, sự phàn nàn, hoặc sự thay đổi

She he it +is + Ving

i you we they + am(với I)/are + Ving

Dấu hiệu nhận biết là now, at the moment/present, always (sự phàn nàn),...

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK