`1.` has been (Thì hiện tại hoàn thành)
`2.` go (Thì hiện tại đơn)
`3.` have you studied - have studied (Thì hiện tại hoàn thành dạng câu nghi vấn)
`4.` saw (Thì quá khứ đơn)
`5.` haven't met (Thì hiện tại hoàn thành dạng câu phủ định)
`6.` are playing (Thì hiện tại tiếp diễn)
1. has been
Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Ved/3 + ...
2. go
Thì hiện tại đơn :
– I/You/We/They + V + O
– She/He/It +V(s/es) + O
3. have you studied / have studied
Thì hiện tại hoàn thành nghi vấn : TỪ HỎI + have / has + CHỦ NGỮ + V3 ?
4. saw
Thì Quá khứ đơn : S + V-ed
5. haven't met
Thì hiện tại hoàn thành phủ định : S+haven't/hasn't+Ved/3+ ....
6. are playing
Now: dấu hiệu của thì HTTD
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK