I.
1. I don't think I'll ever get used to the rain in Vancouver.
(Tôi không nghĩ rằng mình sẽ làm quen được với mưa ở Vancouver.)
2. It will take a while for the office staff to get used to the new computer software.
( Sẽ tốn một khoảng thời gian để nhân viên văn phòng làm quen với phần mềm máy tính mới.)
3.12. I wasn't happy about working the evening shift but I have got used to it now.
(Tôi không hài lòng về việc làm ca tối nhưng giờ tôi đã quen.)
4.16. I am used to sitting in the office because I used to a gardener.
( Tôi đã quen với việc ngồi làm trong văn phòng vì trước đây tôi từng làm vườn.)
II.
1. I'm used to getting up early in the morning.
( Tôi đã quen dậy sớm vào buổi sáng.)
2. I used to wearing glasses.
( Tôi đã quen với việc đeo kính rồi.)
1. I don't think I'll ever get used to the rain in Vancouver.(get use to:quen với)
2. It will take a while for the office staff to get used to the new computer software.
3.12. I wasn't happy about working the evening shift but I have got used to it now.
4.16. I am used to sitting in the office because I used to a gardener.
II
I'm used to getting up at 5:30 in the morning.
I used to wear glasses for ten years.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK