1, What was they doing at 8pm yesterday?
Có dữ kiện là mốc thời gian cụ thẻ 8pm yesterday nên sử dụng thì quá khứ tiếp diễn
They were learing to play the guitar.
vì ở trên là quá khứ tiếp diễn nên câu trl cx pk cùng thì.
2, Yesterday my friend thanked me for what I did for him.
Có dữ kiện là yesterday nên pk sử dụng thì quá khứ đơn.
3, I was sawing my old teacher while I was waiting for the bus to school.
Có chữ while giữa 2 mệnh đề nền sử dụng thì quá khứ tiếp diễn.
4, Someone stole my bike.
Ai đó đã lấy xe đạpc ủa tôi, vì xe đạp đã bị lấy nên sử dụng thì quá khứ đơn.
5, What will the children be doing at this time tomorrow?
They will be playing football.
Có dữ kiện là at this time tomorrow nên sử dụng thì tương lai tiếp diễn.
6, When did your mother come home yesterday?
She came home very late.
CÓ dữ kiện là yesterday nên sử dụng thì quá khứ đơn, vo come -> v2 came.
7, Tom has learnt French since he began living here.
Dấu hiệu là since nên sử dụng thì hiện tại hoàn thành.
8, While we was drinking coffee, we were seeing him.
Có từ while đề miêu tả 2 nhay nhiều hành động song song.
9, Hoa had worked in a big company before she moved here.
Có before là dấu hiệu của thì quá khứ hoàn thành.
10, Mr Green has been a principal since last year.
Dấu hiệu là chữ since nên sử dụng thì hiện tại hoàn thành.
11, James had finished the project before 10 last night
Có before là dấu hiệu của thì quá khứ hoàn thành.
12, Nam had visited his friends before he came home.
Có before là dấu hiệu của thì quá khứ hoan thành.
Chúc cậu học tốt, sorry vì mk làm hơi lâu
$1$. were they doing - were learning
`->`at 8 p.m yesterday: 8h chiều hôm qua ( có thời gian xác định nên dùng QKTD )
`->`Câu hỏi là thì QKTD thì trả lời cũng là QKTD
$2$. thanked - did
`->`yesterday: hôm qua ( dấu hiệu thì QKD )
`->`Đây là câu khẳng định không phải câu hỏi nên câu WH- không cần trợ động từ
$3$. saw
`->`QKD while QKTD: Dùng để diễn tả một hành động xảy ra xuyên suốt một hành động khác cũng đang diễn ra
$4$. stole
`->`Xe đạp đã bị trộm mất nên chia QKD
$5$.will the children be doing - will be playing
`->`at this time tomorrow: vào giờ này ngày mai ( dấu hiệu thì TLTD )
`->`Câu hỏi là thì TLTD thì trả lời cũng là TLTD
$6$.did your mother - came
`->`yesterday: hôm qua ( dấu hiệu thì QKD )
`->`Câu hỏi là thì QKD thì trả lời cũng là QKD
$7$. has learnt - began
`->`HTHT since QKD
$8$. were drinking - saw
`->`QKD while QKTD: Dùng để diễn tả một hành động xảy ra xuyên suốt một hành động khác cũng đang diễn ra
$9$. had worked - moved
`->`QKHT before QKD: Hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ
$10$. has been
`->`since + quãng thời gian ( dấu hiệu thì HTHT )
$11$. had finished
`->`Trước before là QKHT
$12$. had visited - came
`->`QKHT before QKD: Hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK