1. B. laughing (couldn't help + Ving : không thể nhịn)
2. A. to give ( offer + to V : đề nghị)
3. D. to drink ( stop + to V: dừng việc đang làm để làm việc khác)
4.C. to help him ( ask sb to V : yêu cầu ai làm gì )
5.A. to think ( advise sb + to V : khuyên ai )
6.A. to see ( hope + to V: hi vọng làm gì )
7. C. mending ( waste time + Ving : lãng phí thời gian làm gì )
8. D.being ( regret + Ving : hối hận vì )
9. C. seeing ( remember + Ving: nhớ đã làm gì )
10. C. to explain ( try + to V : cố gắng )
10. A. cry ( hear +sb V )
11. C. having eaten ( deny + Ving : phủ nhận )
12. A. to see ( be adj + to V )
13. B. to inform ( regret + to V : lấy làm tiếc khi làm gì )
14. B. becoming ( consider + Ving : cân nhắc, suy xét )
15. D. stay ( had better = should + V )
16. D. hearing; cutting ( remember + Ving; nhớ đã làm gì, st + need + V-ing: cái gì cần thiết được làm )
17.B. to talk ( allow somebody + to V : Cho phép ai làm gì )
18. A. hurry ( needn't + V ): không cần thiết phải làm gì )
19..C. to be; be ( promise + to V : hứa phải làm gì , must + V: phải phải làm gì )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK