Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Help me với ạ. Chọn đáp án đúng,cần có lời...

Help me với ạ. Chọn đáp án đúng,cần có lời giải thchs tại sao chọn đáp án đó 1. I couldn't help at his jokes. A. laugh B. laughing C. to laugh D. laughed 2. T

Câu hỏi :

Help me với ạ. Chọn đáp án đúng,cần có lời giải thchs tại sao chọn đáp án đó 1. I couldn't help at his jokes. A. laugh B. laughing C. to laugh D. laughed 2. Tom offered Jane a ticket to the theater, but she refused to take it. A. to give B. give C. giving D. to be given 3. Those workers stopped their coffee because they felt tired from their new work. A. drink B. drank C. drinking D. to drink 4. He asked them A. help him B. should help him C. to help him D. help to him 5. Mr Minh advised my family leaving Vietnam. A. to think B. not to think C. against D. against to 6. I hope that woman again. A. to see B. of seeing C. seeing D. have seen 7. She wasted much time her old pair of shoes. A. mend B. to mend C. mending D. to be mended 8. He regrets lazy last year. He lost his job. A. to be B. be C. been D. being 9. She remembered that woman last month. A. of seeing B. to see C. seeing D. have seen 10. David tried his best , but his girlfriend refused B. explaining; to listen B. explaining; listening C. to explain; to listen D. to explain; listening 10. We heard a baby in a neighbouring village. A. cry B. to cry C. cried D. to crying 11. Willy denied a whole bag of chocolate chip cookies before lunch. A. eat B. to eat C. having eaten D. eaten 12. I was delighted my old friends again. A. to see B. seeing C. seen D. to be seen 13. We regret you that we cannot approve your suggestion. A. inform B. to inform C. informing D. informed 14. Have you ever considered a pharmacist? A. become B. becoming C. to become D. became 15. You had better at home until you feel better. A. staying B. stayed C. to stay D. stay 16. I remember my mother said the grass in the garden needed . A. to hear; cutting B. hear; cut C. heard; to cut D. hearing; cutting 17. My teacher doesn't allow us while he is explaining the lesson. A. talk B. to talk C. talking D. talked 18. We have plenty of time. We needn't A. hurry B. to hurry C. hurrying D. hurried 19. I promised on time. I mustn't late. A. be; be B. to be; to be C. to be; be D. be; to be

Lời giải 1 :

1. B. laughing (couldn't help + Ving : không thể nhịn)

2. A. to give ( offer + to V : đề nghị)

3. D. to drink ( stop + to V: dừng việc đang làm để làm việc khác)

4.C. to help him ( ask sb to V : yêu cầu ai làm gì )

5.A. to think ( advise sb + to V : khuyên ai )

6.A. to see ( hope + to V: hi vọng làm gì )

7. C. mending ( waste time + Ving : lãng phí thời gian làm gì )

8. D.being ( regret + Ving : hối hận vì )

9. C. seeing ( remember + Ving: nhớ đã làm gì )

10. C. to explain ( try + to V : cố gắng )

10. A. cry ( hear +sb V )

11. C. having eaten ( deny + Ving : phủ nhận )

12. A. to see ( be adj + to V )

13. B. to inform ( regret + to V : lấy làm tiếc khi làm gì )

14. B. becoming ( consider + Ving : cân nhắc, suy xét )

15. D. stay ( had better = should + V )

16. D. hearing; cutting ( remember + Ving; nhớ đã làm gì, st + need + V-ing: cái gì cần thiết được làm )

17.B. to talk ( allow somebody + to V : Cho phép ai làm gì )

18. A. hurry ( needn't + V ): không cần thiết phải làm gì )

19..C. to be; be ( promise + to V : hứa phải làm gì , must + V: phải phải làm gì )

Thảo luận

-- Cho mk xin ctlhn nha
-- xin do

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK