`11`. prettier
`→` So sánh hơn vì có "than"
`12`. more money
`→` So sánh hơn vì có "than"
`13`. more money
`→` So sánh hơn vì có "than"
`14`. the highest
`→` So sánh hơn nhất
`15`. the tallest
`→` So sánh hơn nhất
`16`. more intelligent
`→` So sánh hơn vì có "than"
`17`. more comfortable
`→` So sánh hơn vì có "than"
`18`. more convenient
`→` So sánh hơn vì có "than"
`⇒` Cấu trúc so sánh hơn : S + V + (Adj/Adv) + “-er” + than / S + V + more + Adj/Adv + than
`⇒` Cấu trúc so sánh hơn nhất : S + V + the + Adj/Adv + -est / S + V + the + most + Adj/Adv
$\text{@su}$
11, prettier
12, much more money
13, having much more money (mk ko rõ lắm)
14, the highest
15, the tallest
16, more intelligent
17, more comfortable
18, more convenient
Bonus:
- So sánh hơn: S + tobe + adj-er / more adj + than + O
- So sánh nhất: S + tobe + the + adj-est / most adj + ...
$\text{#BTS}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK