1.has been
2.don't watch
3.met
4.steal
5.will plant
6.was
7.am
8. has driven... have known
9.speak
10.wags
11.will leave... knows
12.have come...have been
13.will come
14.will you spend
15.bloom
16.aren't live
17.have forgotten... told
18.prepare
19.works
20. has worked
21.build... fly
22.have lived
23.lost
Mr. John was priciple of our school since he was graduated in 1980 (thì htht, dấu hiệu nhận biết: since)
My father doesn't watch TV every night (thì htđ, dấu hiệu nhận biết: every night)
I met Arthur three weeks ago (thì qkđ, dấu hiệu nhận biết: ago)
Someone steals my handbag on the bus (thì htđ, steal thêm s vì someone là N số ít)
My parents will plant trees tomorrow (thì tlđ, dấu hiệu nhận biết: tomorrow)
Last month I was in the hopital for ten years (thì qkđ, dấu hiệu nhận biết: last month)
Don't call me in the afternoon. I usually am away in the afternoon (thì htđ, dấu hiệu nhận biết: usually)
John has driven that car ever since I knew him (vế trc thì htht vì có chữ ever since, vế sau thì qkđ)
People speaks English in most Canada (thì htđ, để diễn tả thói quen sử dụng TA trên hầu khắp đất nc Canada)
The dogs wags his tail whenever he sees me (thì htđ, dấu hiệu nhận biết: whenever)
I think he will leave as soon as he knows the news
I come as soon as I have finished my work. *** (câu sau bạn chụp đề bị cắt nên mik ko giải đc nha)
My mother will come to stay with us next weekend (thì tlđ, dấu hiệu nhận biết: next weekend)
Where will you spend...? (thì tlđ, dấu hiệu nhận biết: next summer)
Violets blooms in spring (thì htđ, diễn tả 1 việc lặp đi lặp lại nhiều lần vào hàng năm, cụ thể là mùa xuân)
We aren't living in England for two years now (thì httd, dấu hiệu nhận biết: now)
I will never forget what you have just told me (vế trc thì tlđ vì để nói về việc sẽ ko thể nào quên trong tlai, vế sau thì htht vì để nói về việc bạn vừa nói xong tức thì)
They are preparing the Chrismas dinner at the moment (thì httd, dấu hiệu nhận biết: at the moment)
Goerge has worked at the university so far (thì htht, dấu hiệu nhận biết: so far)
When he lived in California, he worked in a bank (thì qkđ, để nói về việc đã diễn ra trong qk)
Birds build their nets in the summer and fly to the south (thì htđ, kể về việc đc lặp đi lặp lại hàng năm, cụ thể là mùa hè)
They have lived in London for ten years when I met them (thì htht, dấu hiệu nhận biết: for ten years)
I have lost my key. Can you help me look for it? (thì htht, diễn tả việc vừa bị mấy chìa khóa và vẫn còn thấy kq như thế ở hiện tại)
My father hasn't smoked for 5 years (thì htht, dấu hiệu nhận biết: for 5 years)
Chúc bạn học tốt nha!!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK