I.
`1` put
`->` should + V ( bare )
`2` wrote
`->` Yesterday - thì quá khứ đơn
`3` has talked
`->` for two hours : thì hiện tại hoàn thành
`4` will be
`->` thì tương lai đơn
`5` hearing
`->` look forward to + Ving: mong chờ làm gì
II.
`1` for
`->` famous for : nổi tiếng về
`2` since
`->` since : bởi vì
`3` on
`->` On đứng trước tháng + ngày
`4` although
`->` although: mặc dù
`5` after
`->` look after : chăm sóc
III.
`1` friendly
`->` friendly : thân thiện
`2` enjoyable
`->` sau an là 1 danh từ
`3` be moderned
`->` Câu bị động với shoud , shoud be + Vpp.
I.
1.put ( should+ Vinf)
2.wrote( yesterday là dấu hiệu thì QKĐ)
3.has talked( for two hours là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành)
4.circles(The Earth là chủ ngữ số ít nên dùng is và Trái Đất xoay quanh mặt trời là điều tự nhiên nên dùng thì HTĐ)
5.is(in+ khoảng tg dùng thì HTĐ)
6.hearing( be looking forward to+ Ving )
II.
1.for ( famous for: nổi tiếng)
2.because( vế sau chỉ lý do)
3.on( có tháng và ngày thì dùng on)
4.because( vế sau chỉ lý do)
5.after( look after: chăm sóc)
III.
1.friendliness ( the + N)
2.enjoyable ( sau an + adj + N)
3.modernize ( mordenize: hiện đại hóa)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK