73. was speaking
74. has given
75. will be
76. bought
77. are watching
78. gave
79. will go
80. told
81. is wearing
82. watching
83. goes
84. will visit
85. received
86. are singing
87. live
88. has
89. learn
90. helps
91. is listening
92. play
93. spends
94. watches
95. Have/ done
96. to see
97. has seen
98. have waited
99. fixing
100. go
73 was speaking
74 has given
75 will be
76 bought
77 are watching
78 gave
79 will go
80 told
81 is wearing
82 watching
83 goes
84 will visit
85 received
86 are singing
87 live
88 has
89 learn
90 helps
91 is listening
92 play
93 spends
94 watches
95 Have/ done
96 to see
97 has seen
98 have waited
99 fixing
100 go
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK