`I`
1. Confidence ( n: sự tự tin )
2. unlucky ( adj: không may mắn )
3. had left ( before + quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành )
4. carelessly ( adv: một cách bất cẩn )
5. interested ( be interested in + Ving )
6. answering ( look forward to + Ving: mong chờ )
`II`
1. is working ( at the moment: hiện tại tiếp diễn )
2. will call ( tomorrow morning: tương lai đơn )
3. floats ( chỉ sự thật hiển nhiên )
4. have eaten ( for far: hiện tại hoàn thành )
`III`
1. tidied ( dọn dẹp )
2. What ( câu cảm thán: What + a/an + adj + N )
3. global ( global language: ngôn ngữ toàn cầu )
4. village ( n: ngôi làng )
II.
1. Confidence
2. unlucky
3. had left
4. carelessly
5. interested
6. answering
I.
1. is working
2. will call
3. floats
4. have eaten
IV.
1. tidied
2. What
3. global
4. village
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK