Part 2:
1. dishonest
2. purity
3. competition
4. knowledgeable
5. surprising
6. membership
7. unreliability
8. courageous
9. assistant
10. description
Part 3:
1. freeze -> frozen
2. don’t -> not
3. Knowledges -> Knowledge
4. corrode -> corroding
5. learned -> learning
Part 2:
1. dishonest (adj): không thành thật, không trung thực
2. purity (n): sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng
3. competition (n): cuộc thi
4. knowledgeable (adj): thông thạo, biết nhiều
5. surprising (adj): làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
6. membership (n): tư cách hội viên, địa vị hội viên
7. unreliability (n): tính không tin cậy được; tính không đáng tin, tính không xác thực
8. courageous (adj): Can đảm, dũng cảm
9. assistant (adj): phụ tá
10. description (n): sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả
Part 3:
1. freeze => frozen
2. don’t => not
3. Knowledges => Knowledge
4. corrode => corroding
5. learned => learning
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK