Đáp án:
1. B
- expect + to do sth (mong đợi cái gì)
2. C
- stop + V-ing
3. C
- bear + V-ing
4. D
- Like + V-ing , Hate + V-ing
5. A
- enjoy + V-ing
6. B
- Regret + to V/not to V
7. C
- Would/Do you mind + (S) + V-ing
8. A
- Would you like + to verb (infinitive)?
9. B
- Remember + To V
10. C
- instead + V-ing
11. C
- need + V-ing = need to be + P2
12. C
- Remember + To V
13. C
- postpone + V-ing
14. D
- It's no use + V-ing
- allow + to V/not to V
15. C
- S + be + worth + V-ing
16. B
- Avoid + Noun/ Pronoun/ V-ing
17. C
- Refuse + to V
18. A
- ask(ed) + sb + how to do sth
19. C
- dislike + V-ing
- prefer + V-ing
20. A
- Be/get used to + V-ing
1. B to make. giải thích: Cấu trúc: expect+to V
2. C making
3. C shedding
4. D cooking/washing. giải thích: like/hate+ V_ing
5. A listening. giải thích: enjoy+V_ing
6. C hurting. giải thích: regret+V_ing: hối tiếc cái gì đó
7. C buying. giải thích: would you mind+V_ing
8. A to have
9. C phoning
10. D to do. giải thích: intend to do sth: Dự định làm 1 việc gì đó
11. Mình nghĩ phải là ironing/to iron. giải thích: Cấu trúc 1: S + need to do something : ai cần làm gì
Cấu trúc 2: Something need to be done = need doing : cái gì cần được làm gì
Ở câu này, vế trước chủ ngữ là “Those shirts” nên ta dùng cấu trúc 2, vế sau chủ ngữ là “you” nên ta dùng cấu trúc 1.
12. B to give. giải thích: Cấu trúc remember to do sth( nhớ phải làm gì)hợp nghĩa với câu này hơn remember doing sth(nhớ đã làm gì).
Dịch: Khi bạn gặp Tom, nhớ gửi lời hỏi thăm của tôi đến anh ấy.
13. C building. giải thích: postpone doing sth: trì hoãn làm việc gì đó
14. D advising/ to give
15. C listening. giải thích: S+tobe+worth+V_ing: đáng để làm gì
16. B meeting. Cấu trúc avoid+V_ing: tránh cái gì đó
17. C to give. giải thích: Cấu trúc refuse to do sth: từ chối làm 1 việc gì đó
18. A to get. giải thích: Cấu trúc ask sb to do sth: hỏi ai phải làm như thế nào
19. C waiting/shopping. giải thích: dislike/prefer+V_ing
20. A getting. giải thích: tobe/get used to+V_ing: đã quen với việc gì đó
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK