Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Exercise 6 1.He is expecting A. make .... a trip...

Exercise 6 1.He is expecting A. make .... a trip to Ha Long Bay. B.to make C. making D. made 2. Students stopped noise when the teacher came in. A. make B.

Câu hỏi :

giải hộ mình với!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

image

Lời giải 1 :

Đáp án:

1. B

- expect + to do sth (mong đợi cái gì)

2. C

- stop + V-ing

3. C

- bear + V-ing

4. D

- Like + V-ing , Hate + V-ing

5. A

- enjoy + V-ing

6. B

- Regret + to V/not to V

7. C

- Would/Do you mind + (S) + V-ing

8. A

- Would you like + to verb (infinitive)?

9. B

- Remember + To V

10. C

- instead + V-ing

11. C

- need + V-ing = need to be + P2

12. C

- Remember + To V

13. C

- postpone + V-ing

14. D

- It's no use + V-ing

- allow + to V/not to V

15. C

- S + be + worth + V-ing

16. B

- Avoid + Noun/ Pronoun/ V-ing

17. C

- Refuse + to V

18. A

- ask(ed) + sb + how to do sth

19. C

- dislike + V-ing

- prefer + V-ing

20. A

- Be/get used to + V-ing

Thảo luận

-- 20 C nha bạn. Sao lại A được

Lời giải 2 :

1. B to make. giải thích: Cấu trúc: expect+to V

2. C making

3. C shedding

4. D cooking/washing. giải thích: like/hate+ V_ing

5. A listening. giải thích: enjoy+V_ing

6. C hurting. giải thích: regret+V_ing: hối tiếc cái gì đó

7. C buying. giải thích: would you mind+V_ing

8. A to have

9. C phoning

10. D to do. giải thích: intend to do sth: Dự định làm 1 việc gì đó

11. Mình nghĩ phải là  ironing/to iron. giải thích: Cấu trúc 1: S + need to do something : ai cần làm gì

Cấu trúc 2: Something need to be done = need doing : cái gì cần được làm gì

Ở câu này, vế trước chủ ngữ là “Those shirts” nên ta dùng cấu trúc 2, vế sau chủ ngữ là “you” nên ta dùng cấu trúc 1.

12. B to give. giải thích: Cấu trúc remember to do sth( nhớ phải làm gì)hợp nghĩa với câu này hơn remember doing sth(nhớ đã làm gì).

Dịch: Khi bạn gặp Tom, nhớ gửi lời hỏi thăm của tôi đến anh ấy.

13. C building. giải thích: postpone doing sth: trì hoãn làm việc gì đó

14. D advising/ to give

15. C listening. giải thích: S+tobe+worth+V_ing: đáng để làm gì

16. B meeting. Cấu trúc avoid+V_ing: tránh cái gì đó

17. C to give. giải thích: Cấu trúc refuse to do sth: từ chối làm 1 việc gì đó

18. A to get. giải thích: Cấu trúc ask sb to do sth: hỏi ai phải làm như thế nào

19. C waiting/shopping. giải thích: dislike/prefer+V_ing

20. A getting. giải thích: tobe/get used to+V_ing: đã quen với việc gì đó

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK