- Câu rút gọn mệnh đề quan hệ có hai dạng:
+ Dùng Ving khi câu mang nghĩa chủ động.
+ Dùng Vpp khi câu mang nghĩa bị động.
5. reading
6. made
7. broken
8. talking
9. sitting
10. travelling
11. written
12. listening ( be interested in + N/Ving )
13. take ( used to + Vinf: đã từng )
14. to travel - going ( It + be + adj + to V, mind + Ving )
15. showing ( mind + Ving: bạn có phiền khi.......... )
16. used ( would you mind if I + V2/ed: bạn có phiền khi tôi........ )
17. play ( Do you mind if I + Vinf: bạn có phiền khi tôi..... )
18. turning ( mind + Ving: bạn có phiền khi.......... )
19. brought ( would you mind if I + V2/ed: bạn có phiền khi tôi........ )
20. fix ( Do you mind if I + Vinf: bạn có phiền khi tôi..... )
21. making ( mind + Ving: bạn có phiền khi.......... )
22. go ( May + S + Vinf )
23. to come ( want + to V )
5. reading
6. made
7. broken
8. talking
9. sitting
10. travelling
11. written
12. listening
13. take
14. to travel - going
15. showig
16. used
17. play
18. turning
19. brought
20. fix
21. making
22. go
23. to come
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK