$\text{- BĐT Côsi( hay còn gọi là:Cauchy;AM - GM)}$
`+)a≥0;b≥0` thì `a+b≥2\sqrt{ab}`
`+)a^2+b^2≥2ab` với `a∈R;b∈R`
( Dấu '=' xảy ra `⇔a=b)`
Tổng quát:
`(a_1+a_2+...+a_n)/(n)≥`$\sqrt[n]{a_1.a_2....a_n}$
`(a_1;a_2;....;a_n≥0)`
(Dấu `'='` xảy ra `<=>a_1=a_2=....=a_n`)
`(1)/(a)+(1)/(b)≥(4)/(a+b)`
`(1)/(a+b)≤(1)/(4).((1)/(a)+(1)/(b))`
`(1)/(a.b)≥(4)/((a+b)^2)`
`(1)/(a)+(1)/(b)+(1)/(c)≥(9)/(a+b+c)`
`a^3+b^3+c^3≥a^2b+b^2c+c^2a`
_______________________________________
$\text{-BĐT Schwartz}$
`Với:∀x,y,a,b∈R`
`|ax+by|≤\sqrt{(a^2+b^2).(x^2+y^2)}`
BĐT xảy ra
`⇔(x)/(a)=(y)/(b)`
Tổng quát:
Với các số `a_1;a_2;...;a_n` và `b_1;b_2;..;b_n` ta có:
`|a_1.b_1+.....+a_n.b_n|≤\sqrt{(a_1^2+...+a_n^2).(b_1^2+...+b_n^2)}`
BĐT xảy ra
`⇔(b_1)/(a_1)=....=(b_n)/(a_n)`
_______________________________________
$\text{-BĐT Bu-nhia-cốp-xki}$
`(a_1.b_1+a_2.b_2)^2≤(a_1^2+a_2^2).(b_1^2+b_2^2)`
`(a_1;a_2;b_1;b_2∈R)`
Dấu '=' xảy ra:
`text(Tồn tại 't':)a_i=t.b_i(text(hoặc )b_i=t.a_i);i=1;2 `
Tổng quát:
`(a_1.b_1+...+a_n.b_n)^2≤(a_1^2+...+a_n^2).(b_1^2+...+b_n^2)`
`(a_1;....;a_n;b_1;...;b_n∈R)`
Dấu '=' xảy ra:
`text(Tồn tại 't':)a_i=t.b_i(text(hoặc )b_i=t.a_i);i=1;2;....;n `
_______________________________________
$\text{- BĐT Bernouilli( Béc-nu-li)}$
Cho `a> -1,n∈N` thì:
`(1+n)^n≥1+n.a`
Dấu '=' xảy ra:
`⇔a=0text( hoặc )n=1`
_______________________________________
$\text{- BĐT các giá trị tuyệt đối}$
`|a|-|b|≤|a+b|≤|a|+|b|`
`|a|-|b|≤|a-b|≤|a|+|b|`
`|a+(1)/(a)|≥2(a\ne0;text( dấu'=' xảy ra ) <=>a=±1)`
_______________________________________
$\text{-BĐT tổng hai nghịch đảo}$
`(x)/(y)+(y)/(x)≥2(x;y text( Cùng dấu))`
_______________________________________
$\text{- BĐT và bài toán Max,Min}$
`x≥0;y≥0;x+y=ktext( k: hằng số)`
`⇒x.ytext( max)⇔x=y=(k)/(2)`
`x_1≥0;...;x_n≥0;x_1+...+x_n=ktext( k: hằng số)`
`⇔x_1.x_2.....x_ntext( đạt max)⇔x_1=x_2=....=x_n=(k)/(n)`
`x≥0;y≥0;x.y=ktext( k: hằng số)`
`⇒x+ytext( min)⇔x=y=\sqrt{k}`
`x_1≥0;...;x_n≥0;x_1...x_n=ktext( k: hằng số)`
`⇔x_1+x_2+...+x_ntext( đạt min)⇔x_1=x_2=....=x_n=`$\sqrt[n]{k}$
_______________________________________
$\text{-BĐT trung bình nhân,cộng,toàn phương}$
$\sqrt[n]{a_1.a_2...a_n}≤\dfrac{a_1+a_2+..+a_n}{n}≤\sqrt[n]{\dfrac{a_1^2+a_2^2+...+a_n^2}{n}}$
`(a_1;a_2;....;a_n≥0)`
Dấu '=' xảy ra
`⇔a_1=a_2=....=a_n`
______________________________________
( Bạn tham khảo)
(Chỗ này trong sổ tay của mình tổng hợp lại , thiếu sót gì bạn thông cảm )
1-`(a^2+b^2)(b+c)^2≥(ac+bd)^2`
dạng của bu nhi a
2-`a+b≥2\sqrt(ab)`
dạng của cô -si
3-`\sqrt(a^2+b^2)+\sqrt(x^2+y^2)≥\sqrt((a+x)^2+(y+b)^2)`
dạng của min-cop-ski
4-`3(a^2+b^2+c^3)≥(a+b+c)^2`
hệ quả
5-`(a+b+c)^2≥3(ab+bc+ac)`
hệ quả
6-`1/a+1/b≥4/(a+b)`
hệ quả
7-`a(b-c)^2+b(c-a)^2+c(b+a)^2>a^3+b^3+c^3`
hệ quả
8-`((a^2)/x+(b^2)/y).(x+y)≥(a+b)^2`
hệ quả
9-`1/(a+b)≤1/4 (1/a +1/b)`
hệ quả
10-`(a+b+c)/3≥∛(abc)`
Toán học là môn khoa học nghiên cứu về các số, cấu trúc, không gian và các phép biến đổi. Nói một cách khác, người ta cho rằng đó là môn học về "hình và số". Theo quan điểm chính thống neonics, nó là môn học nghiên cứu về các cấu trúc trừu tượng định nghĩa từ các tiên đề, bằng cách sử dụng luận lý học (lôgic) và ký hiệu toán học. Các quan điểm khác của nó được miêu tả trong triết học toán. Do khả năng ứng dụng rộng rãi trong nhiều khoa học, toán học được mệnh danh là "ngôn ngữ của vũ trụ".
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK