1. differently -> different ( seem + adj )
2. on -> by ( by myself : bản thân )
3. go out -> to go out ( allow + SO + to V )
4. is -> were ( if 2 : If + S1 + V2/ed, S2 + would + Vinf )
5. spend -> spending ( look forward to + Ving: mong chờ )
$@MJay$
$#nocopy$
$Khu$ $dân$ $cư$
1. Because of the light, the city seemed to be differently from the way I had remembered it.
→ differently ⇒ diferent vì đi sau seem là adjective (tính từ).
2. I want to do it on myself because other people make me nervous.
→ on ⇒ by vì by myself: bản thân.
3. Her parents don't allow her go out in the evening.
→ go out ⇒ to go out vì sau allow là động từ nguyên mẫu không to.
4. If there is no water, there would be no life on the earth.
→ is ⇒ were vì cấu trúc mệnh đề điều kiện 2 là: If + S1 + V2/ed, S2 + would + động từ nguyên mẫu không to.
5. We are looking forward to spend our summer vacation in the country.
→ spend ⇒ spending vì sau look forward là động từ thêm ing.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK