28. is it
29. wasn't he
30. aren't these
31. aren't they
32. didn't they
33. hasn't it
34. didn't she
35. does he
36. hasn't he
37. is it
38. isn't it
39. can't they
--------------
* Câu hỏi đuôi cùng trợ động từ, cùng thì và ngược thể với câu trần thuật `->` Dùng để xác nhận thông tin.
* Cấu trúc chung của câu hỏi đuôi:
( + ) S + V, aux V + n't + S ?
( - ) S + aux V + not + V, aux V + S ?
- Cụ thể:
+ Thì Hiện tại đơn : do/does (n't)
+ Thì Hiện tại tiếp diễn, to be thì Hiện tại đơn, thì Tương lai gần : is/are (n't)
+ Thì Hiện tại hoàn thành, Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: have/has (n't)
+ Thì Quá khứ đơn :
`*` Verb : did (n't)
`*` To be : was/ were (n't)
+ Thì Quá khứ hoàn thành, cấu trúc "had better" : had (n't)
+ Thì Tương lai đơn : will/ won't
- Trợ độngt ừ trong câu hỏi đuôi ở thể phủ định phải ở dạng viết tắt, chủ ngữ phải là đại từ nhân xưng: I, you, we, they, she, he, it.
* Động từ khuyết thiếu thì câu hỏi đuôi dùng ngay động từ khuyết thiếu đấy.
- Các đại từ bất định chỉ người có chủ ngữ trong câu hỏi đuôi là "they"
- Các đại từ bất định chỉ vật có chủ ngữ trong câu hỏi đuôi là "it"
- This/ That : it
- These : these
- Các trạng từ mang nghĩa phủ định như: hardly, seldom, never, ... thì câu hỏi đuôi chia thể khẳng định.
- Đại từ bất định có "no..." thì câu hỏi đuôi chia thể khẳng định.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK