Đáp án:
Câu 1
1, + O2
2, + H2O + O2
3, +CuO
4, +BaCl2
Câu 2
đầu tiên cho BaCl2 vào thâấy xuất hiện kết tủa là Na2SO4 còn lại là KCl, KNO3
tiếp cho AgNO3 vào thấy có xuất hiện kết tủa là KCl, còn lại là KNO3
Câu 3
hiện tượng là có kết tủa đen là CuS
PTHH:
CuSO4 + H2S --> CuS + H2SO4
(kết tủa đen)
câu 4
đầu tiên vt PTHH:
SO2 + 2NaOH --> Na2SO3 + H2O (1)
SO2 + Na2SO3 + H2O ---> 2NaHSO4 (2)
Tính số mol :
nSO2=0,2(mol)
nNaOH=0,1(mol)
Theo PTHH:
nSO2 = 2nNaOH
-> 0,1 mol SO2 tạo ra 0,2 mol NaOH
mà số mol vừa đủ
-> không có phương trình (2)
-> muối còn lại sau pư là Na2SO3
-> mNa2SO3=nNa2SO3 * MNa2SO3
=0,1 (theo PTHH thig a làm nha =)) * 126
=12,6(g)
e mới lớp 8 nên là a nhắn vs e nha
mấy bài này dễ lắm
e bậnn r chat sau nha
Câu 1
`S+O_2->SO_2`
`2SO_2+2H_2O+O_2->2H_2SO_4`
`2H_2SO_4+Cu->CuSO_4+SO_2+2H_2O`
`CuSO_4+BaCl_2->CuCl_2+BaSO_4`
Câu 2
Dùng `BaCl_2`:
+) Có kết tủa trắng là `Na_2SO_4`
Dùng `AgNO_3`:
+) Có kết tủa trắng là `KCl`
Còn lại là `KNO_3`.
Câu 3
Có kết tủa đen xuất hiện:
`CuSO_4+H_2S->CuS↓+H_2SO_4`
Câu 4
`n_(SO_2)=(4,48)/(22,4)=0,2(mol)`
`n_(NaOH)=0,1.1=0,1(mol)`
`T=(0,1)/(0,2)=0,5<1`
`=>` Phản ứng tạo muối axit.
`NaOH+SO_2->NaHSO_3`
`n_(NaHSO_3)=0,1(mol)`
`m_(NaHSO_3)=0,1.104=10,4(g)`
Câu 6
Gọi hoá trị của kim loại là `a`
Bảo toàn e:
`2n_(SO_2)=a.n_(X)`
`<=>n_(X)=(0,4)/(a)`
`=>M_(X)=(m_X)/(n_X)`
`<=>M_X=9a`
`=>a=3;M=27`
`=>X` là `Al`
Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK