` 1. ` If you (read) read in bad light, you will ruin (ruin) your eyes.
` 2. ` If you (see) see him, (tell)will tell him to ring me up.
` 3. ` If you (not change) don't change your wet clothes, you (have)will have a cold.
` 4. `I (take) will take my umbrella if it rains (rain) this morning.
` 5. ` What I will do If the train is (be) .late?
` 6. ` I will return (return) next week if you want (want) me to.
` 7. ` I will be (be) sorry if they don't come (not come) .
` 8. ` I cant do anything if I don't feel (not feel ) very comfortable.
` 9. ` If we want (want) .your opinions, we will ask (ask) for them.
` 10. ` If you (come) come late, the teacher (not let) will let you in.
Câu điều kiện loại 1 :câu dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước.
` => ` If + S + V (s/es) ,S + will + V (nguyên mẫu) [ Diễn tả sự thật hiển nhiên, thói quen ]
` => ` câu điều hiện loại 1 là của hiện tại đơn
` => ` I,you,we,they sau if không chia động từ
` => ` she,he,it sau if chia động từ ở hiện tại đơn
` \color{lightblue}{\text{#Sunny Mery} `
1 Read/ will ruin
2 see /
3 don't change / will have
4 will take / rains
5 will do / is
6 will return / want
7 will be / won't come
8 don't feel
9 want / will ask
10 come / won't let
If + S + V (s/es) ,S + will + V (ng)
S+ will + V (ng) If + S + V(s/es)
--Ngoc--
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK