1. had left - wouldn't have bitten
2. wouldn't have eaten - had shutted
3. hadn't had - would have come
4. had known - wouldn't have been
5. had had - wouldn't have been
6. hadn't sneezed - wouldn't have known
7. hadn't put - would have eaten
8. would have offered - had realized
9. had told - wouldn't have lent
10. had known - would have baked
-> Cấu trúc câu điều kiện loại 3:
- Mệnh đề phụ-thì QKHT: S + had + Ved/V3
- Mệnh đề chính-thì TLHT: S + would have + Ved/V3
`1`, hadn't left - woudn't have bitten
`2`, wouldn't have eaten - had shut
`3`, hadn't had - would have come
`4`, had known - wouldn't have been
`5`, had had - wouldn't have gotten
`6`, hadn't sneezed - wouldn't have known
`7`, hadn't put - would have eaten
`8`, would have offered - had realized
`9`, had told - wouldn't have lent
`10`, had known - would have baked
`----------`
Câu điều kiện loại `3` : Diễn tả `1` điều kiện không có thật ở quá khứ.
`-` Cấu trúc :
`+` If clause : If +S + had + P2
`+` Main clause : S + would/could + have + P2
`*` Vế main clause/if clause đều có thể ở dạng khẳng định/phủ định và nghi vấn tùy trường hợp.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK