7. is wearing
8. are playing
9. isn't making
10. am going
11. is doing
12. is working
13. aren't playing
14. Is she having
15. is watching
16. are talking
17. is having
18. is she eating
19. are building
20. Are your friends staying; are staying
``
Present continuous tense - Thì hiện tại tiếp diễn
DHNB: Look!, Listen!, now, at present, at the moment, today,...
Chia:
(+) S+is/am/are+V-ing+O
(-) S+isn't/am not/aren't+V-ing+O
(?) Is/Am/Are+S+V-ing+O
.
is: khi S là danh từ số ít (he,she,it,...)
am: khi S là I
are: khi S là danh từ số nhiều (you,we,they,...)
`7)` is wearing
`8)` arre playing
`9)` isn't making
`10)` am going
`11)` is doing
`12)` is working
`13)` aren't playing
`14)` is having
`15)` is watching
`16)` are talking
`17)` is having
`18)` is She eating
`19)` are building
`20)` are staying
`@` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
`( + )` S + am/ is/ are + V.ing
`( - )` S + am/ is/ are + not V.ing
`( ? )` Am/ is/ are + V.ing?
`#Ph`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK