`1`. activities
`-` some activities: `1` vài hoạt động
`2`. benefits
`-` bring lots of benefits: đem lại rất nhiều lợi ích
`3`. charity
`-` charity shop: cửa hàng từ thiện
`4`. fund
`-` raise fund: gây quỹ
`5`. member
`-` a member: `1` thành viên
`6`. help
`-` help+ sb: giúp đỡ ai đó
`7`. homeless
`-` adj+ N
`-` homeless people: người vô gia cư
`8`. efforts
`-` needs lots of efforts: cần rất nhiều sự nỗ lực
`9`. service
`-` Health service: dịch vụ sức khỏe
`10`. volunteers.
`-` Sự thật hiển nhiên: Người mà làn việc tình nguyền được gọi là tình nguyện viên
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK