Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 3. Daisy kitchen at present 4. look! A man n...

3. Daisy kitchen at present 4. look! A man n IS. 17. He It 19. 8. The yard season 6. My father every day, but I (do) tenses at the moment. now time. at hom

Câu hỏi :

Mọi người giải dùm em với ạaaa

image

Lời giải 1 :

$\text{1. }$isn't cooking (DHNB hiện tại tiếp diễn: at present)

$\text{2. }$is running(DHNB hiện tại tiếp diễn: Look) / wants ( "want" là động từ chỉ mong ước nên ko chia hiện tại tiếp diễn)

$\text{3. }$rains ( Sự thật hiển nhiên)

$\text{4. }$goes (DHNB hiện tại đơn: every day)/ is walking

$\text{5. }$am doing (DHNB hiện tại tiếp diễn: at the moment)

$\text{6. }$aren't playing (DHNB hiện tại tiếp diễn: now)/ like

$\text{7. }$isn't teaching (DHNB hiện tại tiếp diễn: at this time)

$\text{8. }$want/ isn't 

- Cấu trúc hiện tại đơn:

+ ĐỘNG TỪ THƯỜNG:

(+) He/ she/it/ Danh từ số ít+ V(s/es)

      I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)

(-) He/ she/it/ Danh từ số ít+doesn't+ V(inf)

      I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+don't+ V(inf)

(+) Does+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ V(inf)?

      Do+ I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)?

+ TOBE:

(+) I+ am+ ...

      He/ she/it/ Danh từ số ít+ is+ ....

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+are+ ....

(-)  I+ am not+ ...

      He/ she/it/ Danh từ số ít+ isn't+ ...

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+aren't+....

(?)   Am+ I+ ...?

      Is+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ ....?

      Are+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ ...?

- Cấu trúc hiện tại tiếp diễn: 

(+) I+ am+ Ving

      He/ she/it/ Danh từ số ít+ is+ Ving

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+are+ Ving

(-)  I+ am not+ Ving

      He/ she/it/ Danh từ số ít+ isn't+ Ving

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+aren't+ Ving

(?)   Am+ I+ Ving?

      Is+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ Ving?

      Are+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ Ving?

$\text{# Themoonstarhk}$

Thảo luận

-- Em cảm ơn
-- Khum có gì ạ:333
-- :3333
-- xem lại câu `6` =))))))))))))))
-- Câu 6 bài làm của mình hay đề của tus ??
-- bài của cou
-- Cảm ơn ạ .-.

Lời giải 2 :

`3.` doesn't cook

`4.` is running - wants (Look!: DH thì HTTD)

`5.` rains

`6.` goes (everyday: DH thì HTĐ) - is walking (today: DH thì HTTD)

`7.` am doing (at the moment: DH thì HTTD)

`8.` aren't playing - like (now: DH thì HTTD) 

`9.` isn't teaching (at this time: DH thì HTTD)

`10.` want - isn't

`->` Cấu trúc:

`-`  thì Hiện tại đơn:

`-` với động từ:

`(+)` S + Vs/es

`(-)` S + do/does + not + V

`(?)` Do/Does + S + V?

`-` với tobe:

`(+)` S + am/is/are 

`(?)` S + am/is/are + not

`(?)` Am/Is/Are + S...?

`-` thì Hiện tại tiếp diễn:

`-` với động từ:

`(+)` S + am/is/are + V_ing

`(?)` S + am/is/are + not + V_ing

`(?)` Am/Is/Are + S + V_ing?

`-` với tobe:

`(+)` S + am/is/are 

`(?)` S + am/is/are + not

`(?)` Am/Is/Are + S...?

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK