1. have ( vế đầu ) -> "usually" là dấu hiệu của thì hiện tại đơn
are having ( vế 2 ) -> "at the moment" là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
2. sleeps -> "always" và "every" là dấu hiệu của thì hiện tại đơn
3. is
4. like ( vế đầu )
are looking ( vế 2 ) -> "right now" là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
5. stay -> "every" là dấu hiệu của thì hiện tại đơn
6. do -> "frequently" là dấu hiệu của thì hiện tại đơn
7. don't know
8. leaves/goes -> "every" là dấu hiệu của thì hiện tại đơn
9. repairs/helps/needs -> "always" là dấu hiệu của thì hiện tại đơn
10. is watching -> "at present" là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
#chaewonae
`1)` have - is having
`2)` sleeps
`3)` is
`4)` like - are looking
`5)` stay
`6)` do
`7)` don't know
`8)` leaves - goes
`9)` repairs - helps
`10)` is watching
`@` Cấu trúc:
`-` Thì hiện tại đơn
`-` Dấu hiệu nhận biết là các trạng từ tần suất như usually, always và at night, at + thời gian
` ( + )` S + Vs/es
` ( - )` S + do/ does + not + V
`( ? )` Do/ does + S + V?
`-` Thì hiện tại tiếp diễn
`-` Dấu hiệu nhận biết là at the moment, now, at presents .....
` ( + )` S + am/ is / are + V.ing
`( - )` S + am/ is/ are + not + V.ing
`( ? )` Am/ is/ are + S + V.ing?
`#Ph`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK