`2)` am staying
`@` Cấu trúc:
`-` Đây là thì hiện tại tiếp diễn ( HTTD)
`-` Dấu hiệu nhận biết là at the moment
` ( + )` S + am/ is/ are + V.ing
`3)` stars
`4)` finishes
`5)` learn
`@` Cấu trúc:
`-` Đây là thì hiện tại đơn ( HTĐ)
`-` Dấu hiệu nhận biết là every morning, at + thời gian
`( + )` S + Vs/es
`6)` will try
`7)` won't think
`@` Cấu trúc:
`-` Đây là thì tương lai đơn
`-` Dấu hiệu nhận biết là this week
`( + )` S + will + V.inf
` ( - )` S + will + not + V.inf
`8)` enjoys
`9)` play
`@` Cấu trúc:
`-` Đây là thì hiện tại đơn ( HTĐ)
`-` Dấu hiệu nhận biết là today
`( + )` S + Vs/es
`10)` go
`@` Cấu trúc:
`-` We go to : đi đến một địa điểm nào đó
`#Ph`
2.am staying
-Present continuous
-DHNB:at the moment
-CT:S+am/is/are+V-ing+O
3.start
-Present simple
-DHNB:every morning
-CT:S+V/Vs,es+O
4.finish
-Present simple
-DHNB:every morning
-CT:S+V/Vs,es+O
5.learn
-Present simple
-DHNB:every day
-CT:S+V/Vs,es+O
6.will try/am going to try
-Future simple/Near future
-DHNB:This week
-CT:S+will/won't+O/S+am/is/are+going to+V+O
7.don't think
-Present simple
-CT:S+V/Vs,es+O
8.enjoys
-Present simple
-DHNB:Nói về sở thích
-CT:S+V/Vs,es+O
9.play
-Present simple
-DHNB:at 6:00 p.m. today
-CT:S+v/Vs,es+O
10.will go
-Future simple
-DHNB:Tomorrow
-CT:S+will/won't+V+O
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK