`-` Câu nghi vấn: (Wh/ H-question)+ do/ does/ did+ S+ V+...`?`
`1`. Where does he live`?`
`-` in the country: chỉ nơi chốn `=>` dùng "where"
`2`. How often do you read books`?`
`-` every day: trạng từ chỉ tần suất `=>` dùng "How often"
`-` Đổi ngôi: I `->` you
`3`. Where did they meet Lan`?`
`-` at the party: chỉ nơi chốn `=>` dùng "where"
`4`. When did they arrive there`?`
`-` just a few day ago: chỉ TG `=>` dùng "when"
`-` Đổi ngôi: we `->` they
`-` Trạng từ: here `->` there
`5`. Who do you live with`?`
`-` my parents: chỉ con người `=>` dùng "who"
`-` Đổi ngôi: I `->` you
`6`. When did you stay at Dalat`?`
`-` for a few day: chỉ TG `=>` dùng "when"
`-` Đổi ngôi: I `->` you
`7`. Who did she come with`?`
`-` my friends: chỉ con người `=>` dùng "who"
`9`. Where do they live`?`
`-` in the centre of the city: chỉ nơi chốn `=>` dùng "where"
`10`. Why does she like learning English`?`
`-` because: chỉ lí do `=>` dùng "why"
`11`. How many children do they have`?`
`-` two children: chỉ số lượng `=>` dùng "How many+ N số nhiều đếm được"
`12`. How often does Minh go to school`?`
`-` six days a week: trạng từ chỉ tần suất `=>` dùng "How often"
`13`. What did your father give you last year`?`
`-` a computer: chỉ sự vật `=>` dùng "what"
`-` Tính từ sở hữu: my `->` your
`14`. What does Mrs. Nga want`?`
`-` two kilos of sugar: chỉ sự vật `=>` dùng "what"
`15`. What subjects does he study`?`
`-` English, math, literature, chemistry: chỉ môn học `=>` dùng "what subjects"
$\bullet$ Toàn bộ `15` câu đều sử dụng cấu trúc :
WH-Q + Do/Does/Did + S + V ... ?
`1.` He lives in the country,
`to` Where does he ive ?
Từ gạch chân là : in the country `to` Chỉ địa điểm, dùng where
`2.` I read books every day.
`to` How often do you read books ?
Từ gạch chân là : every day `to` Chỉ tần suất, sử dụng How often
`3.` They met Lan at the party.
`to` Where did they meet Lan ?
Từ gạch chân là : at the party `to` Chỉ địa điểm, dùng where
`4.` We arrived here just a few day ago.
`to` When did you arrive here ?
Từ gạch chân là : just a few day a go `to` Chỉ thời gian, dùng When
`5.` I live with my parents.
`to` Who do you live with ?
Từ gạch chân là my parents `to` Chỉ người, dùng Who
`6.` I stayed at DaLat for a few day.
`to` How long did you stay at DaLat ?
Từ gạch chân là : for a few day `to` Chỉ khoảng thời gian ở Đà Lạt, dùng How long
`7.` She came with a friend. (thì quá khứ)
`to` Who did she come with ?
Từ gạch chân là a friend `to` Chỉ người, dùng Who
`9.` They live in the centre of the city.
`to` Where do they live?
Từ gạch chân là : in the centre of the city `to` Chỉ địa điểm, dùng Where
`10.` She likes learning English because it's interesting.
`to` Why does she like learning English ?
Từ gạch chân là : because it's interesting `to` Chỉ lí do, dùng Why
`11.` They have two children.
`to` How many children do they have ?
Từ gạch chân là : two children `to` Chỉ số lượng (danh từ đếm được), dùng How many
`12.` Minh goes to school six days a week.
`to` How often does Minh go to school ?
Từ gạch chân là : six days a week `to` Chỉ tần suất, dùng How often
`13.` My father gave me a computer last year. (thì quá khứ)
`to` What did your father give you last year?
Từ gạch chân là a computer `to` Chỉ vật, dùng What
`14.` Mrs Nga wants two kilos of sugar.
`to` How many kilos of sugar does Mrs Nga want?
Từ gạch chân là kilos of sugar `to` Chỉ số lượng, dùng How many.
`15.` He studies English, math, literature, and chemistry.
`to` What does he study ? `
Từ gạch chân là : English, math, literature, and chemistry `to` Chỉ môn học, dùng What
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK