Đáp án:
1. got
2 came
3. was
4. bought
5. gave, was
6. didn't do
7. did... live
8. watched
9. was
10 were not
11 stayed
12. went
Giải thích
Với động từ thường
+ S + V2/ed ( động từ thêm ed hoặc cột thứ 2 trong bảng bất quy tắc)+…
-S + did not + V (nguyên mẫu)
? Did + S + V (nguyên thể)?
Với động từ tobe
+S + was/ were +…
-S + was/ were + not
?Was/ Were + S +…?
CHÚ Ý
S = I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was
S = We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
`1.` got
`2.` came
`3.` was
`4.` bought
`5.` gave - was
`6.` didn't do
`7.` Did - live
`8.` watched
`9.` was
`10.` weren't
`11.` stayed
`12.` went
`-` Cấu trúc thì QKĐ
- Với đt tobe
(+) S + was/were ...
(-) S + was/were not ...
(?) Was/Were + S + V ... ?
- Với đt thường
(+) S + V2/Ved
(+) S + didn't + V1 ...
(?) (Wh-ques) + did + S + V1 ... ?
`-` Dấu hiệu nhận biết: last ____ , yesterday ____ , ______ ago , ...
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK