2. learned (thì QKĐ)
3. have checked (thì HTHT)
4. have sold (thì HTHT)
5. bought (thì QKĐ)
6. haven't taken (thì HTHT)
*Giải thích:
+) Cấu trúc thì QKĐ:
- Tobe:
(+) S + was/were + C
(-) S + wasn't/weren't + C
(?) Was/Were + S + C?
-- Ngôi 3 số ít và I + was (he, she, it)
-- Ngôi 3 số nhiều + were (we, you, they)
- Verbs:
(+) S + V-ed/VII
(-) S + didn't + V-infinitive
(?) Did + S + V-infinitive?
+) Cấu trúc thì HTHT:
(+) S + have/has + VII
(-) S + haven't/hasn't + VII
(?) Have/Has + S + VII?
Xin ctlhn!
CHÚC BẠN HỌC TỐT
2. learnt
- Vì câu sau "That was hard" (có tobe ở quá khứ) `->` cả lời nói của Fiona đang tái hiện lại hành động ở quá khứ.
3. have checked
- Vì câu hỏi ở thì Hiện tại hoàn thành nên câu trả lời cùng thì.
Dịch: Tớ đã kiểm tra nó vào sáng nay rồi.
4. have sold (tương tự câu 3)
5. bought
- Có "yesterday" (ngày hôm qua) là dấu hiệu thì Quá khứ đơn.
6. haven't taken
_______________________________________________________________
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN:
(+): S + V-ED/V2
S + WAS/WERE +....
(-): S + DID NOT + V-INF
S + WAS/WERE NOT +....
(?): DID + S + V-INF?
WAS/WERE + S +....?
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH:
(+): S + HAS/HAVE + V-pp
(-): S + HAS/HAVE not + V-pp
(?): HAS/HAVE + S + V-pp?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK