Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Complete the sentences. Irregular verb list I haven't had (not/...

Complete the sentences. Irregular verb list I haven't had (not/ have) my breakfast yet. 2 Gary 3 The girls 4 5 Mum and Dad 6 Claire 7 She 8 (already/read)

Câu hỏi :

Giups emm mm với ajaaaa

image

Lời giải 1 :

`2.` has already read

`-` "already" - Vị trí là ở trước V thường (VpII)

`-` Chủ ngữ là tên của một người `->` Đi với "has" 

`-` read - read - read 

`3.` have never eaten

`-` have/has never = have/has + not = haven't/hasn't 

`-` Chủ ngữ "the girls" là chủ ngữ số nhiều `->` Đi với "have" 

`-` eat - ate - eaten 

`4.` Have you ever painted

`-` Vị trí của "ever" trong câu nghi vấn là sau chủ ngữ và trước V chính (trong thì HTHT là VpII) 

`-` Chủ ngữ "you" - Ngôi thứ `2` `->` Đi với "have"

`5.` have just bought

`-` "just: vừa mới" `-` Vị trí là ở trước V thường (VpII)

`-` Chủ ngữ chỉ 2 người (Bố và Mẹ) `->` Đi với "have"

`-` buy - bought - bought

`6.` has always wanted

`-` Diễn tả một hành động xảy ra trong QK và vẫn còn (luôn muốn từ lâu và giờ vẫn còn) 

`->` Thì HTHT 

`7.` hasn't given

`-` Dấu hiệu của thì HTHT: yet 

`-` Chủ ngữ "she" là chủ ngữ ngôi thứ `3` số ít `->` Đi với "has"

`-` give - gave - given

`8.` Have you already seen

`-` Chủ ngữ "you" - Ngôi thứ `2` `->` Đi với "have"

`-` see - saw - seen 

`-` Cấu trúc:

`( + )` S + have/has + VpII + O

`( - )` S + haven't/hasn't + VpII + O

`( ? )` Have/Has + S + VpII + O? 

Thảo luận

-- https://hoidap247.com/cau-hoi/4717676
-- giờ mình bận rồi ạ =D xin lỗi bn
-- vg

Lời giải 2 :

`1.` haven't had 

- `DHNB`: yet `->` Thì HTHT ở dạng phủ định 

- S + haven't/ hasn't + V-pp 

`2.` has already read 

- `DHNB:` already `->` Thì HTHT ở dạng khẳng định 

- S + have/has + V-pp

`3.` have never eaten 

- `DHNB:` never `->` Thì HTHT ở dạng khẳng định 

- S + have/has + V-pp

`4.` Have you ever painted 

- `DHNB:` ever `->` Thì HTHT ở dạng nghi vấn

- Have/Has + S + V-pp+....?

`5.` have just bought 

- `DHNB:` just `->` Thì HTHT ở dạng khẳng định 

- S + have/has + V-pp

`6.` always wants 

- Cấu trúc thì hiện tại đơn 

- `DHNB`: always 

- S + V / V (es/s) 

`7.` hasn't given 

- `DHNB:` yet `->` Thì HTHT ở dạng khẳng định 

- S + haven't/hasn't + V-pp

`8.` Have you already seen 

- `DHNB:` already `->` Thì HTHT ở dạng Nghi vấn

-Have/Has + S + V-pp?

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK