`III`. Past continuous (Quá khứ tiếp diễn)
`1`. was living (Dấu hiệu "This time last year: Vào thời điểm này năm ngoái")
`2`. was - doing (Dấu hiệu "at 10 o'clock last night: vào 10 giờ đêm qua")
`3`. was cooking
`4`. was cooking
`5`. were reading
`6`. was - doing
`7`. wasn't watching (Dấu hiệu "At 9 o'clock yesterday: Vào 9 giờ ngày hôm qua)
`8`. were reading
`9`. were walking
`10`. were studying
`11`. was snowing
`12`. was waiting
`13`. was blowing
`14`. was going
`15`. was (Dấu hiệu "at 5 o'clock this morning: vào 5 giờ sáng nay")
`-----------`
`**`Thì quá khứ tiếp diễn:
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
`->` Hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
`->` Những hành động diễn ra động thời trong quá khứ.
$(+)$ S + was/ were + V-ing + ...
$(-)$ S + was/ were + not + V-ing + ...
$(?)$ (WH-word) + was/ were + S + V-ing + ...?
- Note:
+, I/ She/ He/ It/ Danh từ số ít/ Đại từ bất định : was
+, You/ We/ They/ Danh từ số nhiều : were
`1.` was living
`-` Dấu hiệu của thì QKTD: this time last year (thời gian xác định trong quá khứ)
`2.` was you doing
`-` Dấu hiệu của thì QKTD: at `10` o'clock last night (thời gian xác định trong QK)
`3.` was cooking
`4.` was cooking
`-` QKTD + when + QKD
`5.` were reading
`-` QKTD + when + QKD
`6.` was he doing
`-` QKTD + when + QKD: Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen vào (trong qk)
`7.` wasn't watching
`-` Dấu hiệu của thì QKTD: at `9` o'olock yesterday
`8.` were reading
`9.` were walking
`-` QKTD + when + QKD
`10.` were studying
`-` QKTD + when + QKD
`11.` was snowing
`-` QKTD + when + QKD
`12.` was waiting
`-` ở đây có V là "wait" - Mà câu hỏi đuôi là chia tobe "was" `->` Thì QKTD
`13.` was blowing
`-` QKTD + when + QKD
`14.` was going
`-` QKD + while + QKTD
`15.` was
`-` Dấu hiệu của thì QKTD: at `5` o'oclock this morning
`-` Cấu trúc thì QKTD
`( + )` S (số ít + I, he,she,it) + was+ V-ing + O
S (số nhiều + you, we, they) + were + V-ing + O
`( - )` S (số ít + I, he, she, it) + wasn't + V-ing + O
S (số nhiều + you, we, they) + weren't + V-ing + O
`( ? )` Was/Were + S (số ít + I, he, she, it) + V-ing + O?
Was/Were + S (số nhiều + you, we, they) + V-ing + O?
`-` Cách dùng
`-` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể đc xác định trong QK
`-` at this/that time + thời gian trong QK: at this time yesterday
`-` at + specific time (trong QK): at `5` o'oclock this morning
`-` Diễn tả hai hoặc nhiều hành động song song cùng xảy ra trong QK.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK