Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Mọi người giải giúp em bài này với ạ câu...

Mọi người giải giúp em bài này với ạ câu hỏi 4717157 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Mọi người giải giúp em bài này với ạ

image

Lời giải 1 :

`1.` famers

`->` Cấu trúc: mạo từ `+` noun

`->` Danh từ số nhiều `+` have

`-` farmer(n): người nông dân

`2.` surrounded

`->` HTĐ bị động: S `+` am`/`is`/`are `+` V3`/`ed `+` (by `+` O).

`-` be surrounded by sth: được vậy quanh`/` bao quanh bởi thứ gì đó

`3.` peaceful

->` Cấu trúc: adj `+` noun: adj bổ nghĩa cho noun

`-` peaceful(adj): thanh bình

`4.` noisy

->` Cấu trúc: adj `+` noun: adj bổ nghĩa cho noun

`-` noisy(adj): ồn ào

`5.` convenient

->` Cấu trúc: be `+` adj

`->` So sánh hơn với tính từ dài: S `+` am`/`is`/`are `+` more `+` long adj `+` (than `+` O).

`-` convenient(adj): thuận tiện, tiện nghi, tiện lợi

`6.` nomads

`->` Cấu trúc: some `+` danh từ đếm được số nhiều`/` danh từ không đếm được

`-` nomad(n): người du mục 

`7.` Ubanization

`->` Noun làm chủ ngữ, đứng đầu câu

`-` urbanization(n): đô thị hóa

`8.`skillful

->` Cấu trúc: adj `+` noun: adj bổ nghĩa cho noun

`-` skillful(adJ): tài giỏi, khéo tay

`9.` unforgettable

`->` Cấu trúc: adj `+` noun: adj bổ nghĩa cho noun

`->` So sánh nhất với tính từ dài `+` am`/`is`/`are `+` the most `+` long adj `+` (O)

`-` unforgettable(adj): đáng nhớ

`10.` mountainous

`->` Cấu trúc: adj `+` noun: adj bổ nghĩa cho noun

`-` mountainous(adj): thuộc vùng núi

Thảo luận

-- 1 hn nữa :>
-- ;-;?

Lời giải 2 :

`1`. farmers

- Sau mạo từ "the" cần một danh từ

- "Have" nguyên chỉ dùng cho ngôi số nhiều -> Danh từ số nhiều

- farmer (n.) nông dân

`2`. surrounded

- Bị động thì hiện tại đơn ( + ) S + am/is/are + Vpp + (by O).

- surround (v.) bao quanh

`3`. peaceful

- Trước danh từ "mountain village: ngôi làng núi" cần một tính từ.

-> peaceful (adj.) yên bình

`4`. noisy

- Trước danh từ 'children (n.) những đứa trẻ" cần một tính từ

-> noisy (adj.) ồn ào

`5`. convenient 

- So sánh hơn với tính từ dài

-> Cần một tính từ: convenient (adj.) thuận tiện

`6`. nomads

- Sau "some" cần một danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được

- Ở đây cần một danh từ đếm được số nhiều

-> nomad (n.) dân du mục

`7`. Urbanization

- Trước to be cần một danh từ để mệnh đề sau bổ nghĩa cho nó

-> Urbanization (n.) Sự đô thị hoá

`8`. skillful

- Trước danh từ "farmer (n.) người nông dân" cần một tính từ

-> skillful (adj.) có kĩ năng

`9`. unforgettable

- Trước danh từ "memory (n.) kỉ niệm" Cần một tính từ

-> unforgettable (adj.) không thể quên

`10`. mountainous

- Trước danh từ "region (n.) vùng" cần một tính từ

-> mountainous (adj.) thuộc về miền núi

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK