Trang chủ Hóa Học Lớp 8 liệt kê tất cả các gốc axit kèm hóa trị...

liệt kê tất cả các gốc axit kèm hóa trị và cách đọc ctlhn và 5 sao câu hỏi 1759729 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

liệt kê tất cả các gốc axit kèm hóa trị và cách đọc ctlhn và 5 sao

Lời giải 1 :

-Cl: Clorua -NO3: Nitrat --SO4: Sunfat ---PO4: Photphat --CO3: Cacbonat -Br: Brommua --S: Sunfua --SO3: Sunfit -HCO3: Hidrocacbonat -HSO4: Hidrosunfat -H2PO4: Đihidrophotphat --HPO4: Hidrophotphat Lưu ý: bao nhiêu gạch là bấy nhiêu hoá trị --HPO4: Hidrophotphat S

Thảo luận

-- của bạn bị thiếu nha :)
-- Thiếu ở đâu ạ

Lời giải 2 :

Bạn tham khảo nha!

*Gạch đầu dòng là hóa trị.

Gốc axit: `-` `Cl`: Clorua.

`-` `Br`: Bromua.

`=` `S`: Sunfua.

`-` `NO_3`: Nitrat.

`=` `CO_3`: Cacbonat.

`=` `SO_3`: Sunfit.

`=` `SO_4`: Sunfat.

`≡` `PO_4`: Photphat.

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK