`1.` went
`-` Cấu trúc: go out with sb: đi chơi với ai
`-` go (V-inf) `->` went (V2) `->` gone (VpII)
`2.` cooked
`-` meal (n): bữa ăn `->` cook (v): ăn
`-` "Cook" là động từ theo quy tắc `->` Thêm đuôi "-ed"
`-` Laura đã nấu một bữa ăn vào chiều hôm qua.
`3.` wrote
`-` piece of music: tác phẩm về âm nhạc (bài hát) `->` write (v): viết
`-` write (V-inf) `->` wrote (V2) `->` written (VpII)
`-` Mozart đã viết hơn 600 tác phẩm âm nhạc
`4.` was
`-` tired (adj): mệt mỏi
`-` Chủ ngữ "I" là chủ ngữ số ít `->` Đi với "was"
`5.` slept
`-` Chiếc giường rất thoải mái `->` Họ đã ngủ rất ngon.
`-` sleep (v): ngủ
`-` sleep (V-inf) `->` slept (V2) `->` slept (VpII)
`6.` studied
`-` "Study" là động từ theo quy tắc `->` Thêm đuôi "-ed"
`-` Quy tắc thêm đuôi "-ed":
`-` Kết thúc bằng "-y" `->` Biến thành "i" rồi + "-ed"
`-` Anh ấy vượt qua bài kiểm tra vì anh ấy đã học tập rất chăm chỉ.
`-` study (v): học
`7.` taught
`-` teenager (n): thanh thiếu niên
`-` teach sb to do sth: dạy ai làm gì `->` bố tôi đã từng dạy những thanh thiếu niên lái xe khi ông ấy còn sống.
`-` teach (V-inf) `->` taught (V2) `->` taught (VpII)
`-` teach (v): dạy
`8.` wanted
`-` wood (n): gỗ `->` Dave muốn tạo lửa nhưng ko có bất cứ gỗ nào.
`-` Cấu trúc: want to do sth: muốn làm gì
`-` "want" là động từ theo quy tắc `->` Thêm đuôi "-ed"
`9.` spent
`-` Cấu trúc: spend time doing sth: dành thời gian làm gì
`-` spend (V-inf) `->` spent (V2) `->` spent (VpII)
`-` Cậu bé đã dành nhiều giờ trong phòng để làm đồ chơi.
`10.` rang
`-` telephone (n): điện thoại `->` ring (v): rung
`-` Điện thoại đã rung nhiều lần rồi dừng lại trước khi tôi trả lời.
`-` ring (V-inf) `->` rang (V2) `->` rung (VpII)
`-` Câu khẳng định ( thì QKĐ): S+ Ved/ V2
hoặc: S+ was/ were+ N/ adj
`1`. went
`-` go out: đi ra ngoài
`2`. cooked
`-` cook a meal: nấu `1` bữa ăn
`3`. wrote
`-` write ( V): viết
`4`. was
`-` tobe+ adj
`5`. slept
`-` có "the bed" `=>` dùng động từ "sleep"
`6`. studied
`-` study very hard: học rất chăm chỉ
`7`. taught
`-` teach+ sb+ to V: dạy ai làm gì
`8`. wanted
`-` want+ to V: muốn làm gì
`9`. spent
`-` Cấu trúc: S+ spend+ khoảng TG+ Ving
`10`. rang
`-` có "the telephone" `=>` dùng động từ "ring"
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK