Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 6. Give the correct form of the verb in the...

6. Give the correct form of the verb in the brackets in the present perfect tense. 1. I (know) 2. They (live) 3. My brother (write) 4. She (not break) 5. S

Câu hỏi :

Giúp em vs ạ hứa cho 5 sa+c.ơn và trlhn

image

Lời giải 1 :

$1.$ have known 

$2.$ have lived

$3.$ has written

$4.$ hasn't broken

$5.$ has broken

$6.$ have seen

$7.$ has had

$8.$ haven't been

$9.$ haven't finished

$10.$ have (you) been

*Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành :

khẳng định S + have/ has + VpII

phủ định S + haven't/ hasn't + VpII

nghi vấn Have/ Has + S + VpII +… ?

*Dấu hiệu :

just, for, never, ever, already, yet, since, before, so far,...

*Cách dùng :

Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại.

Thảo luận

-- Có đúng ko ặ ?
-- đúng lắm ạ :0

Lời giải 2 :

`1.` have known

`-` know (V-inf) `->` knew (V2) `->` known (VpII)

`-` Chủ ngữ "I" - Ngôi thứ nhất `->` Đi với have 

`2.` have lived

`-` live là động từ theo quy tắc `->` thêm đuôi "-ed" 

`-` Chủ ngữ "they" `-` Ngôi thứ 3 số nhiều `->` Đi với have 

`3.` has written

`-` write (V-inf) `->` wrote (V2) `->` written (VpII)

`-` Chủ ngữ "My brother" - Anh trai tôi - Chỉ một người `->` Đi với has

`4.` hasn't broken

`-` break (V-inf) `->` broke (V2) `->` broken (VpII)

`-` Chủ ngữ "she" là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít `->` Đi với has

`5.` has broken 

`6.` have seen

`-` see (V-inf) `->` saw (V2) `->` seen (VpII)

`-` Chủ ngữ "I" - Ngôi thứ nhất`->` Đi với "have" 

`7.` has had

`-` have (V-inf) `->` had (V2) `->` had (VpII)

`-` Chủ ngữ "she" là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít `->` Đi với "has"

`8.` haven't been

`-` be (V-inf) `->` was/were (V2) `->` been (VpII)

`-` Chủ ngữ "We" - Ngôi thứ 1 `->` Đi với "have"

`9.` haven't finished

`-` finish là động từ theo quy tắc `->` Thêm đuôi "-ed"

`-` Chủ ngữ "The children" - Những đứa trẻ (là số nhiều của "the child") `->` Đi với "have"

`10.` Have you been...

`-` Có dấu "?" `->` Đảo Have/Has lên trc chủ ngữ

`-` Chủ ngữ "you" - Ngôi thứ 2 `->` Đi với have

`-` Cấu trúc thì HTHT:

`( + )` S + have/has + VpII + O

`( - )` S + haven't/hasn't + VpII + O

`( ? )` Have/Has + S + VpII + O? 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK