Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 ggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggBài 1: Chia các động từ sau ở thì hiện...

ggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggBài 1: Chia các động từ sau ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành sao cho phù h

Câu hỏi :

gggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggg

image

Lời giải 1 :

$\text{1. }$hasn't played (DHNB hiện tại hoàn thành: since)

$\text{2. }$are attending (DHNB hiện tại tiếp diễn: right now)

$\text{3. }$haven't taken (DHNB hiện tại hoàn thành: since)

$\text{4. }$haven't called (DHNB hiện tại hoàn thành: for 6 months)

$\text{5. }$is having (Hỏi ai đó hiện tại đang ở đâu => Dùng hiện tại tiếp diễn)

$\text{6. }$is happening ( Hỏi về việc gì đang xảy ra => Dùng hiện tại tiếp diễn)

$\text{7. }$have just realized (DHNB hiện tại hoàn thành: just)

$\text{8. }$has finished

$\text{9. }$is composing (DHNB hiện tại tiếp diễn: at present)

$\text{10. }$are having (DHNB hiện tại tiếp diễn: right now)

- Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

(+) I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + Vpp

                 He/ She/ It / Danh từ số ít+ has + Vpp

(-) I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + haven't + Vpp

                 He/ She/ It / Danh từ số ít+ hasn't + Vpp

(?) Have+ I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + Vpp?

       Has+ he/ She/ It / Danh từ số ít+ Vpp?

- Cấu trúc hiện tại tiếp diễn: 

(+) I+ am+ Ving

      He/ she/it/ Danh từ số ít+ is+ Ving

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+are+ Ving

(-)  I+ am not+ Ving

      He/ she/it/ Danh từ số ít+ isn't+ Ving

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+aren't+ Ving

(?)   Am+ I+ Ving?

      Is+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ Ving?

      Are+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ Ving?

$\textit{# Themoonstarhk}$

Thảo luận

Lời giải 2 :

`C`ấu trúc chung :

`-` HTTD :

`+` KĐ : S + is / am / are + V-ing

`+` PĐ : S + isn't / 'm not / aren't + V-ing

`+` NV : Is / Am / Are + S + V-ing ?

`=>` `DHNB` : now , at the moment , at present , ...

`-` HTHT :

`+` KĐ : S + have / has + VpII

`+` PĐ : S + haven't / hasn't + VpII

`+` NV : Have / Has + S + VpII ?

`=>` `DHNB` : since , for , already , ...

`1`.hasn't played

`2`.are attending

`3`.haven't taken

`4`.haven't called

`5`.is having

`6`.is happening

`7`.have just realized

`8`.has finished

`9`.is composing

`10`.are having

`\text{# TF}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK