Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Look at the adjectives in brackets. For each gap decide...

Look at the adjectives in brackets. For each gap decide wether to make the adjective into an adverb. Write the adverb or the adjective. Teenagers like to dr

Câu hỏi :

Look at the adjectives in brackets. For each gap decide wether to make the adjective into an adverb. Write the adverb or the adjective. Teenagers like to dress (1) _______ (fashionable) but their parents don't always think their clothes are (2) _______ (suitable). They look (3) _______ (unhappy) at their children as they leave the house. Some parents are (4) _______ (honest) and say (5) _______ (polite) what they think, others get (6) _______ (angry) and shout that they don't like the clothes. But the best idea is for parents to sit (7) _______ (calm) in their chairs and say nothing. They forget that when they were teenagers they didn't like to dress (8) _______ (different) from their friends and they didn't always choose their clothes (9) _______ (sensible). But their opinions changed (10) _______ (slow) and by the time they were 30, they had started to dress like their own parents!

Lời giải 1 :

`1.` fashionably (adv): hợp thời trang

`-` V + adv

`-` Cần một trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho nó

`2.` suitable (adj): thích hợp

`-` be + adj

`-` Cần một tính từ đứng sau động từ tobe để bổ nghĩa cho nó

`3.` unhappy (adj): không vui

`-` look + adj..: trông có vẻ ...

`-` Động từ chỉ cảm giác + tính từ để bổ nghĩa cho nó

`4.` honest (adj): lương thiện

`-` be + adj

`-` Cần một tính từ đứng sau động từ tobe để bổ nghĩa cho nó

`5.` politely (adv): lịch sự

`-` V + adv

`-` Cần một trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho nó

`6.` angry (adj): giận dữ

`-` get + adj..: trở nên ...

`-` Động từ chỉ thay đổi trạng thái + tính từ để bổ nghĩa cho nó

`7.` calmly (adv): bình tĩnh

`-` V + adv

`-` Cần một trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho nó

`8.` differently (adv): khác 

`-` V + adv

`-` Cần một trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho nó

`9.` sensibly (adv): hợp lý

`-` V + adv

`-` Cần một trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho nó

`10.` slowly (adv): chậm

`-` V + adv

`-` Cần một trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho nó

Thảo luận

-- https://hoidap247.com/cau-hoi/4685742
-- giúp mik bài ni với ặ

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK