=>
2. making
-> stop Ving: dừng làm gì
3. listening
-> enjoy Ving: yêu thích làm gì
4. taking
-> consider Ving: cân nhắc, xem xét
5. reading
-> finish Ving: hoàn thành, kết thúc
6. living
-> go on Ving: tiếp tục
7. using
-> don't mind Ving: không phiền, không bận tâm
8. forgetting
-> keep Ving: liên tục, tiếp tục
9. writing
-> put off Ving: trì hoãn
10. being
-> imagine Ving: tưởng tượng
11. trying
-> give up Ving: từ bỏ
12. losing
-> risk Ving ~ có nguy cơ, gặp rủi ro khi làm gì/ liều lĩnh
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK