Những từ đồng nghĩa với từ thật thà là :
- thực thà ; thiệt thà ; trung thực ; ngay thẳng ; thẳng thắn
Bài 3 : 700 lít . Còn đâu đúng hết r nha
@Cheese
Gửi bạn ạ ~
Chúc bạn học tốt :33
Bài 2
Cột đầu là 131 --> sửa thành 141 nha
Bài 3
750 --> sửa thành 700 nha (vì 1025 x 2 - 1350 = 700)
Còn lại đúng rồi ah
* Đồng nghĩa với thật thà là trung thực, thẳng thắn, ngay thẳng, thiệt thà (từ này không hay dùng lắm)
@sakura
*cho mk câu trả lời hay nhất + 5 sao + cảm ơn nha (để có thêm động lực)
CHÚC BẠN THI GIỮA KÌ (NẾU CÓ) TỐT!
Cảm ơn bn nhìu
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK