$1$ . Tìm hiểu nghĩa từ $"$ Dũng cảm $"$
Dũng cảm là $:$ có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm
$2$ . Tìm từ đồng nghĩa với $"$ dũng cảm $"$
Từ đồng nghĩa với $"$ dũng cảm $"$ $:$ Can đảm , gan dạ, can trường, bạo gan, quả cảm, anh dũng, anh hùng,...
Kết luận $:$ Từ đồng nghĩa với $"$ dũng cảm $"$ $:$ Can đảm , gan dạ, can trường, bạo gan, quả cảm, anh dũng, anh hùng,...
$NoCopy$
Đồng nghĩa với dũng cảm là: anh dũng, can đảm, gan dạ, ...
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK